D
Dicread
HomeDictionaryMmercury

mercury

thủy ngân / Sao Thủy / thần Mercury
Danh từ

mercury là mt từ đa nghĩa tùy thuc vào ngcnh sdng, bao gm lĩnh vc hóa hc, thiên văn hc và thn thoi. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi xác định đúng lĩnh vc đang được đề cp để tránh nhm ln gia mt nguyên thóa hc độc hi, mt hành tinh nóng bng và mt vthn cổ đại.

Ý nghĩa

Danh từthủy ngân

Một nguyên tố kim loại nặng, màu trắng bạc, ở thể lỏng trong nhiệt độ phòng và thường được dùng trong nhiệt kế

The thermometer contains a small amount of mercury to measure the temperature.

Nhiệt kế chứa một lượng nhỏ thủy ngân để đo nhiệt độ.

Danh từSao Thủy

Hành tinh nhỏ nhất trong Hệ Mặt Trời và là hành tinh gần Mặt Trời nhất

Mercury is a desolate, cratered world with no atmosphere.

Sao Thủy là một thế giới hoang vu, đầy hố va chạm và không có bầu khí quyển.

Danh từthần Mercury

Vị thần La Mã về thương mại, giao tiếp và lữ hành, người đóng vai trò là sứ giả của các vị thần

The statue depicts mercury wearing his characteristic winged sandals.

Bức tượng mô tả thần Mercury đang đi đôi xăng đan có cánh đặc trưng của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error