D
Dicread
HomeDictionaryBbiosphere

biosphere

sinh quyển
Danh từ
Số nhiều: biospheres

biosphere là mt thut ngkhoa hc dùng để chtoàn bvùng ca Trái Đất có ssng, bao gm cả đất, nước và không khí. Khi sdng tnày, người nói thường mun nhn mnh đến tính hthng và stương tác toàn cu gia các sinh vt và môi trường vt lý xung quanh chúng. Phân bit vi các khái nim tương t Người hc cn phân bit biosphere vi ecosystem (hsinh thái) và biome (sinh cnh). Trong khi ecosystem chmt cng đồng sinh vt tương tác vi môi trường trong mt khu vc cthể (như mt cái ao hay mt khu rng), và biome chnhng vùng có đặc đim khí hu và thc vt tương đồng (như sa mc hay rng nhit đới), thì biosphere là khái nim bao quát nht, bao trùm tt ccác hsinh thái và sinh cnh trên toàn hành tinh. Ví dụ: Mt khu rng nhit đới là mt biome, nhưng toàn bssng trên Trái Đất to nên biosphere. Lưu ý vngcnh sdng Tnày chyếu được dùng trong các văn bn hc thut, nghiên cu vsinh hc, môi trường hoc địa cht. Trong giao tiếp thông thường, nó ít khi được sdng trkhi tho lun vcác vn đề vĩ mô như biến đổi khí hu hoc bo tn thiên nhiên toàn cu. Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được nhưng thường được dùngdng số ít khi nói vsinh quyn ca Trái Đất.

Ý nghĩa

Danh từsinh quyển

Tổng hợp toàn cầu của tất cả các hệ sinh thái, đại diện cho vùng sự sống trên Trái Đất bao gồm đất, nước và khí quyển

"Scientists study the biosphere to understand how climate change affects global biodiversity."

Các nhà khoa học nghiên cứu sinh quyển để hiểu rõ biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến đa dạng sinh học toàn cầu như thế nào.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error