D
Dicread
HomeDictionaryMmethane

methane

mêtan
Danh từ

methane là mt thut ngkhoa hc chuyên ngành hóa hc, dùng để chloi khí đơn gin nht trong nhóm alkan. Trong tiếng Vit, tnày được phiên âm thành "mêtan". Khi sdng, người hc cn lưu ý rng đây là mt danh tkhông đếm được, thường xut hin trong các ngcnh liên quan đến địa cht, môi trường và biến đổi khí hu.

Sc thái sdng và ngcnh

Trong các văn bn khoa hc hoc tin tc vmôi trường, methane thường được nhc đến như mt loi khí gây hiung nhà kính mnh hơn nhiu so vi carbon dioxide. Do đó, tnày thường đi kèm vi các khái nim như "phát thi" (emissions) hoc "nng độ" (concentration).

Mt đim quan trng là methane thường được phân bit vi natural gas (khí thiên nhiên). Mc dù khí thiên nhiên thành phn chính là methane, nhưng natural gas là mt hn hp khí, trong khi methane là mt hp cht hóa hc tinh khiết. Vic sdng nhm hai thut ngnày trong các báo cáo kthut có thdn đến sthiếu chính xác vmt khoa hc.

Đúng: methane emissions from livestock (phát thi mêtan tchăn nuôi)
Sai: natural gas emissions from livestock (phát thi khí thiên nhiên tchăn nuôi - vì động vt không thi ra hn hp khí thiên nhiên mà thi ra khí mêtan tinh khiết)

Lưu ý vthut ngvà chính t

Đối vi người Vit, khi chuyn ngtmethane sang tiếng Vit, có hai cách viết phbiến là "mêtan" (phiên âm) hoc "methane" (ginguyên thut ngquc tế). Trong các giáo trình hóa hc phthông ti Vit Nam, "mêtan" là cách viết chun. Tuy nhiên, trong các bài báo nghiên cu quc tế hoc tài liu chuyên sâu, vic ginguyên methane là điu thường thy để đảm bo tính thng nht toàn cu.

Ý nghĩa

Danh từmêtan

Một loại khí dễ cháy, không màu, không mùi, bao gồm một nguyên tử cacbon và bốn nguyên tử hydro, xuất hiện tự nhiên trong các mỏ dưới lòng đất và là sản phẩm phụ của quá trình phân hủy hữu cơ

The melting of permafrost releases large amounts of methane into the atmosphere.

Việc tan chảy của tầng đất đóng băng vĩnh cửu giải phóng một lượng lớn khí mêtan vào khí quyển.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error