D
Dicread
HomeDictionaryEextraneous

extraneous

không liên quan / ngoại lai
Tính từ

extraneous thường được dùng để mô tnhng thkhông thuc vbn cht ca svic hoc không đóng góp giá trvào vn đề đang được tho lun. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thmang sc thái là "không liên quan" (vmt logic, ni dung) hoc "ngoi lai" (vmt vt lý, thành phn).

Ý nghĩa

Tính từkhông liên quan

Không thích hợp hoặc không liên quan đến chủ đề đang được xem xét

The judge ruled that the witness's personal history was extraneous to the case.

Thẩm phán phán quyết rằng lịch sử cá nhân của nhân chứng là không liên quan đến vụ án.

Tính từngoại lai

Đến từ bên ngoài; không vốn có hoặc không nằm trong một hệ thống hay đối tượng

The experiment was compromised by extraneous noise from the street.

Cuộc thí nghiệm đã bị ảnh hưởng bởi tiếng ồn ngoại lai từ đường phố.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error