D
Dicread
HomeDictionaryEexample

example

điển hình / tấm gương / ví dụ

/əɡˈzæmpl̩/

[C] Đếm được
Số nhiều: examples

Texample trong tiếng Anh có phm vi ý nghĩa khá rng, tùy vào ngcnh mà người hc cn la chn ttiếng Vit tươngng để đảm bo stnhiên. Khi dùng để minh ha cho mt lý thuyết, mt lun đim hoc đưa ra mt trường hp cthể để làm rõ nghĩa, chúng ta dch là "ví dụ". Khi nói vmt đối tượng mang tính đại din, đặc trưng cho mt nhóm hoc mt phong cách nào đó, tnày nên được dch là "đin hình". Đặc bit, khi example đề cp đến mt cá nhân hoc hành vi đáng để người khác hc tp và noi theo, từ "tm gương" là la chn chính xác nht. Phân bit sc thái sdng Mt sai lm phbiến ca người Vit là dùng từ "ví dụ" cho mi trường hp. Hãy lưu ý skhác bit gia example và instance: example thường mang tính cht minh ha, hướng dn hoc làm mu để người khác hiu hoc làm theo. instance thường dùng để chmt trường hp cthể đã xy ra trong thc tế, mang tính cht bng chng hơn là minh ha. Ví dvcách dùng đúng: Đúng: set a good example (làm mt tm gương tt) - Không nên dch là "to ra mt ví dtt" vì slàm mt đi ý nghĩa giáo dc và đạo đức. Đúng: a classic example of... (mt ví dụ đin hình ca...) - Dùng khi mun nhn mnh tính đại din cao ca đối tượng. Lưu ý vngpháp example là mt danh từ đếm được, vì vy khi sdngsố ít, nó luôn cn có mo từ (như an example) hoc thn định đi kèm. Trong văn viết, cm tfor example (ví dnhư) thường được dùng để bt đầu mt mnh đề hoc mt danh sách minh ha, trong khi for instance có thdùng thay thế nhưng mang sc thái trang trng hơn mt chút.

Ý nghĩa

Danh từđiển hình

Một vật đặc trưng cho loại của nó hoặc minh họa cho một quy tắc chung

"This painting is a fine example of 19th-century Impressionism."

Bức họa này là một ví dụ điển hình cho trường phái Ấn tượng thế kỷ 19.

Danh từtấm gương

Một người hoặc một vật đóng vai trò là khuôn mẫu để noi theo

"She set a positive example for her younger siblings by studying hard."

Cô ấy đã trở thành một tấm gương tích cực cho các em mình bằng cách học tập chăm chỉ.

Danh từví dụ

Một trường hợp cụ thể được dùng để minh họa một quan điểm hoặc cung cấp bằng chứng

"Can you give me an example of what you mean?"

Bạn có thể cho tôi một ví dụ về điều bạn đang muốn nói không?

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error