D
Dicread
HomeDictionaryMmoratorium

moratorium

lệnh tạm dừng / thời hạn hoãn thanh toán
Danh từ
Số nhiều: moratoria

moratorium mang sc thái ca mt quyết định chính thc, thường được ban hành bi mt cơ quan có thm quyn hoc mt tchc, nhm tm dng mt hot động hoc mt nghĩa vpháp lý trong mt khong thi gian nht định. Đim mu cht ca tnày là tính cht "tm thi" và "có mc đích"; vic tm dng không phi là xóa bhoàn toàn mà là để to điu kin cho vic đàm phán, tái cơ cu hoc đánh giá li tình hình trước khi tiếp tc.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong bi cnh chính trvà xã hi, moratorium thường được dùng như mt "lnh tm dng" đối vi các hot động gây tranh cãi hoc có ri ro cao. Ví dụ, mt quc gia có thban hành lnh tm dng đối vi án thình hoc vic khai thác tài nguyên thiên nhiên để xem xét li các quy định đạo đức hoc môi trường.

Trong lĩnh vc tài chính và lut pháp, tnày được hiu là "thi hn hoãn thanh toán". Đây là mt cơ chế bo vpháp lý cho phép con ntm thi không phi trnợ để tránh phá sn, giúp hcó thi gian sp xếp li tài chính. Điu này khác vi default (vnợ), vn là stht bi trong vic thanh toán, trong khi moratorium là mt strì hoãn được chp thun hoc cho phép chính thc.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc cn tránh nhm ln moratorium vi các tchsdng li thông thường như stop hay pause. moratorium luôn hàm ý mt văn bn pháp lý hoc mt tha thun chính thc đi kèm.

Sai: The company took a moratorium on coffee breaks. (Không dùng cho các hot động sinh hot thông thường).
✅ Đúng: The government imposed a moratorium on new drilling in the Arctic. (Sdng cho các quyết định chính sách cp cao).

Đặc đim ngpháp

moratorium là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi gii ton để chỉ đối tượng btm dng (ví dụ: a moratorium on debt payments). Các động tthường đi cùng bao gm imposep đặt/ban hành), declare (tuyên bố) hoc lift (gblnh tm dng).

Ý nghĩa

Danh từlệnh tạm dừng

Sự cấm tạm thời đối với một hoạt động nào đó

The government imposed a moratorium on new drilling in the Arctic.|

Chính phủ đã ban hành lệnh tạm dừng việc khoan mới ở Bắc Cực.

Danh từthời hạn hoãn thanh toán

Một khoảng thời gian được pháp luật cho phép để trì hoãn việc thanh toán một khoản nợ

The court granted a six-month moratorium to allow the company to restructure its finances.

Tòa án đã chấp thuận thời hạn hoãn thanh toán sáu tháng để công ty có thể tái cơ cấu tài chính.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error