D
Dicread
HomeDictionaryRrecess

recess

giờ giải lao / hốc tường / tạm hoãn / tạm nghỉ
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: recessesQuá khứ: recessedPhân từ 2: recessedV-ing: recessing

recess mang sc thái vmt sgián đon có chủ đích và mang tính tm thi. Trong môi trường giáo dc, nó không chỉ đơn thun là nghngơi mà là mt khong thi gian cố định trong thi khóa biu để hc sinh vn động và giao lưu. Trong bi cnh pháp lý hoc chính trị, recess ám chmt stm dng chính thc ca phiên tòa hoc khp quc hi, thường kéo dài hơn mt quãng nghngn thông thường và có quy trình tuyên brõ ràng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit recess vi break và pause. Trong khi break là mt tthông dng cho bt kquãng nghngn nào (như coffee break), thì recess mang tính cht nghi thc và hành chính hơn. pause li thiên vvic dng li trong tích tc hoc tm ngưng mt hành động đang din ra ri tiếp tc ngay lp tc.

I took a recess from my work to drink water. (Sai vì dùng trong ngcnh cá nhân, không chính thc)
Đúng: I took a break from my work to drink water.

Sc thái vkhông gian và kiến trúc

Khi được dùng như mt danh tchvt thể, recess mô tmt khong trng lõm vào trong bmt phng ca tường. Đây là mt thut ngchuyên bit trong kiến trúc, khác hoàn toàn vi nghĩa "tm nghỉ". Khi dch sang tiếng Vit, cn lưu ý chuyn đổi linh hot gia "gigii lao" (thi gian) và "hc tường" (không gian) để tránh gây nhm ln cho người đọc.

Ví dụ: The statue was placed in a small recess in the hallway. (Bc tượng được đặt trong mt hc tường nhỏ ở hành lang.)

Lưu ý vngpháp

recess có thể đóng vai trò là cdanh tvà động từ. Khi là động từ, nó thường được dùng trong các văn bn pháp lut hoc nghtrường để chhành động tm hoãn mt phiên hp.

Ý nghĩa

Danh từgiờ giải lao

Một khoảng thời gian khi tòa án, quốc hội hoặc trường học tạm dừng hoạt động, hoặc khi học sinh có thời gian nghỉ giữa các tiết học

The judge called a short recess to allow the lawyers to consult with their clients.

Thẩm phán đã tuyên bố một giờ giải lao ngắn để các luật sư tham khảo ý kiến với khách hàng của họ.

Danh từhốc tường

Một khoảng không gian nhỏ hoặc một vết lõm nằm sâu vào trong tường

The statue was placed in a small recess in the hallway.

Bức tượng được đặt trong một hốc tường nhỏ ở hành lang.

Ngoại động từtạm hoãn
[~ something]

Hoãn một thủ tục tư pháp hoặc một phiên họp lập pháp sang một thời điểm hoặc ngày khác

The committee decided to recess the hearing until next Tuesday.

Ủy ban đã quyết định tạm hoãn buổi điều trần cho đến thứ Ba tuần tới.

Nội động từtạm nghỉ

Dừng một cuộc họp hoặc một phiên làm việc trong một khoảng thời gian ngắn

The court will recess for lunch at noon.

Tòa án sẽ tạm nghỉ để ăn trưa vào buổi trưa.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error