D
Dicread
HomeDictionaryCcomma

comma

dấu phẩy / dấu phẩy thập phân
Danh từ
Số nhiều: commas

comma chyếu được biết đến là mt du câu dùng để ngt quãng các thành phn trong câu, giúp người đọc ddàng nm bt nhp điu và cu trúc logic. Tuy nhiên, đim gây nhm ln ln nht đối vi người Vit khi hc tiếng Anh chính là skhác bit trong cách sdng du phy trong toán hc và ghi chép sliu gia hai ngôn ngữ.

Skhác bit vdu phân cách s

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng du phy để phân tách phn snguyên và phn thp phân (ví dụ: 3,14). Ngược li, trong tiếng Anh, comma được dùng làm du phân cách hàng nghìn (thousands separator) để làm cho các con sln dễ đọc hơn, còn du chm mi là du phân cách thp phân.

Sai: 1,5 (Nếu bn mun nói mt phy năm trong tiếng Anh, viết như vy sbhiu là mt nghìn năm trăm).
Đúng: 1.5 (Mt phy năm) và 1,500 (Mt nghìn năm trăm).

Vai trò trong ngpháp và trình bày

Khi đóng vai trò là du câu, comma không chỉ đơn thun là mt đim dng ngn mà còn có chc năng phân loi thông tin. Vic đặt comma sai vtrí có thlàm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa ca câu. Ví dụ, skhác bit gia "Let's eat, Grandma!" (Hãy ăn thôi, bà ơi!) và "Let's eat Grandma!" (Hãy ăn tht bà đi!) cho thy tm quan trng ca du phy trong vic xác định đối tượng được gi tên.

Ngoài ra, cn lưu ý sphân bit gia comma và semicolon (du chm phy). Trong khi comma to ra mt quãng nghngn và thường đi kèm vi các liên tnhư and, but, or, thì semicolon to ra mt quãng nghdài hơn, dùng để ni hai mnh đề độc lp có liên quan cht chvni dung mà không cn liên từ.

Ý nghĩa

Danh từdấu phẩy

Một dấu câu (,) biểu thị sự tạm dừng giữa các phần của một câu

Please put a comma after the introductory phrase.

Vui lòng đặt một dấu phẩy sau cụm từ mở đầu.

Danh từdấu phẩy thập phân

Một dấu giống như dấu phẩy được sử dụng trong toán học hoặc làm dấu phân cách thập phân trong một số ngôn ngữ

The number was written with a comma instead of a period.

Con số đó được viết với một dấu phẩy thay vì một dấu chấm.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error