D
Dicread
HomeDictionaryRrecording

recording

bản ghi âm / việc ghi âm / ghi âm / được ghi âm
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: recordingsQuá khứ: recordedPhân từ 2: recordedV-ing: recording

recording mang ý nghĩa bao quát vvic lưu trữ âm thanh hoc hìnhnh, nhưng tùy vào vai trò ngpháp mà sc thái sdng skhác nhau. Khi đóng vai trò là danh từ đếm được, nó chmt sn phm cthể (mt bn ghi âm), trong khi khi là danh tkhông đếm được hoc danh động từ, nó nhn mnh vào quá trình thc hin (vic ghi âm). Người hc cn phân bit rõ gia kết qucui cùng và hành động to ra kết quả đó để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Phân bit sc thái sdng

Trong tiếng Anh, có sphân bit rõ rt gia recording và các tliên quan như record. Trong khi record thường dùng để chmt hsơ, biên bn hoc mt klc, thì recording tp trung hoàn toàn vào khía cnh kthut ca âm thanh và hìnhnh. Mt sai lm phbiến ca người Vit là dùng record cho mi trường hp lưu trữ; tuy nhiên, khi nói vmt bài hát được thu trong phòng thu, recording là la chn chính xác hơn.

Ví dụ đúng: The recording quality is excellent (Cht lượng bn ghi âm rt tuyt vi).
Ví dsai: The record quality is excellent (Câu này dbhiu nhm là cht lượng ca mt klc hoc hsơ).

Lưu ý vngpháp và kết hp t

Khi sdng recording như mt danh tchsn phm, bn có thdùng các tính tnhư studio (phòng thu) hoc live (trc tiếp) để làm rõ bi cnh. Khi đóng vai trò là hành động, nó thường đi kèm vi các động tnhư make a recording (thc hin vic ghi âm) hoc start recording (bt đầu ghi âm).

a studio recording: mt bn ghi âm trong phòng thu.
a live recording: mt bn ghi âm trc tiếp.

Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia recording và broadcast. recording là vic lưu trữ để phát li sau này, còn broadcast là vic truyn phát tín hiu đến khán gitrong thi gian thc. Đừng nhm ln hai khái nim này khi mô tcác chương trình truyn hình hoc phát thanh.

Countable when referring to a specific file or disc (a recording). Uncountable when referring to the general activity or the state of being captured (the recording was poor).

Ý nghĩa

Danh từbản ghi âm

Một đoạn nhạc, lời nói hoặc âm thanh khác đã được lưu lại trên một phương tiện truyền thông

She listened to a recording of the symphony.

Cô ấy đã nghe một bản ghi âm của bản giao hưởng.

Danh từviệc ghi âm

Quá trình thu âm thanh hoặc hình ảnh lên một phương tiện truyền thông

The recording of the interview took three hours.

Việc ghi âm cuộc phỏng vấn đã mất ba tiếng đồng hồ.

Ngoại động từghi âm
[~ someone][~ something]

Lưu trữ âm thanh hoặc hình ảnh lên một phương tiện truyền thông để tái hiện lại sau này

He is recording the podcast in his bedroom.

Anh ấy đang ghi âm chương trình phát thanh trong phòng ngủ của mình.

Nội động từđược ghi âm

Được thu lại trên một phương tiện truyền thông

The song is recording well in this studio.

Bài hát này được ghi âm rất tốt trong phòng thu này.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error