D
Dicread
HomeDictionarySstopwatch

stopwatch

đồng hồ bấm giờ
Danh từ
Số nhiều: stopwatches

stopwatch dùng để chmt thiết bchuyên dng nhm đo chính xác khong thi gian trôi qua gia hai thi đim, thường được kích hot và dng li bng tay. Đim khác bit ct lõi gia stopwatch và clock (đồng htreo tường/để bàn) hay watch (đồng hồ đeo tay) là mc đích sdng: trong khi clock và watch dùng để theo dõi thi gian hin ti trong ngày, stopwatch chtp trung vào vic đo độ dài ca mt skin cthể.

Phân bit vi các thiết bị đo thi gian khác

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia stopwatch và timer. Mc dù chai đều đo thi gian, nhưng chúng hot động theo cơ chế ngược nhau:
stopwatch (đồng hbm giờ): Đếm tiến lên tskhông để đo xem mt vic mt bao lâu để hoàn thành. Ví dụ: Đo thi gian mt vn động viên chy 100 mét.
timer (đồng hhn giờ): Đếm ngược tmt mc thi gian đã định cho đến khi vskhông. Ví dụ: Hn giờ 10 phút để luc trng.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong tiếng Vit, chai thiết btrên đôi khi đều được gi chung là "đồng hbm giờ", nhưng trong tiếng Anh, vic phân bit gia đếm tiến (stopwatch) và đếm ngược (timer) là cc kquan trng để tránh gây hiu lm trong giao tiếp kthut hoc ththao.

Đúng: Use a stopwatch to time the race (Sdng đồng hbm giờ để tính gicuc đua).
Sai: Set the stopwatch for 5 minutes (Khi bn mun hn giờ 5 phút, hãy dùng timer thay vì stopwatch).

Vmt ngpháp, stopwatch là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùng các động từ đi kèm như start (bt đầu), stop (dng) hoc reset (thiết lp li) để mô tthao tác vi thiết bnày.

Ý nghĩa

Danh từđồng hồ bấm giờ

Một thiết bị đo thời gian cầm tay được thiết kế để đo khoảng thời gian trôi qua từ một điểm bắt đầu cụ thể đến một điểm kết thúc, thường được dùng để tính giờ trong các cuộc đua hoặc thí nghiệm

The coach used a stopwatch to time the sprinters.

Huấn luyện viên đã sử dụng một chiếc đồng hồ bấm giờ để tính giờ cho các vận động viên chạy nước rút.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error