D
Dicread
HomeDictionaryWwait

wait

đợi / phục vụ / sự chờ đợi
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: waitsQuá khứ: waitedPhân từ 2: waitedV-ing: waiting

wait chyếu din ttrng thái tm dng hot động hocyên mt vtrí để chờ đợi mt skin, mt người hoc mt thi đim nào đó xy ra. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đợi" hoc "chờ". Đim cn lưu ý là wait nhn mnh vào khong thi gian trôi qua trong khi không làm gì cả, mang tính cht thụ động hơn so vi expect (mong đợi/hy vng điu gì đó sxy ra).

Ý nghĩa

Nội động từđợi
[~][~ for someone/something][~ for something to happen]

Ở yên một chỗ hoặc trì hoãn hành động cho đến khi một thời điểm hoặc sự kiện cụ thể xảy ra

I will wait for you at the station.

Tôi sẽ đợi bạn ở nhà ga.

Ngoại động từphục vụ
[~ someone/something]

Phục vụ khách hàng trong một nhà hàng hoặc một cửa hàng

The server waited the table with efficiency.

Nhân viên phục vụ đã phục vụ bàn ăn một cách hiệu quả.

Danh từsự chờ đợi

Một khoảng thời gian dành để chờ đợi một điều gì đó hoặc một ai đó

The wait for the doctor was nearly two hours.

Thời gian chờ đợi bác sĩ là gần hai tiếng đồng hồ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error