D
Dicread
HomeDictionaryIimpatient

impatient

nóng lòng / thiếu kiên nhẫn
Tính từ
So sánh hơn: more impatientSo sánh nhất: most impatient

impatient mô tmt trng thái tâm lý không thoi mái khi phi chờ đợi hoc đối mt vi schm trễ. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái tích cc (shào hng) hoc tiêu cc (scáu knh).

Sc thái ý nghĩa

Khi dùng để din tsmong đợi, impatient mang nghĩa là nóng lòng hoc khao khát mt điu gì đó xy ra nhanh chóng. Trong trường hp này, nó thường đi kèm vi gii tfor hoc cu trúc to do something. Ví dụ: impatient to start (nóng lòng bt đầu).

Ngược li, khi dùng để mô ttính cách hoc phnng trước mt tình hung, impatient thhin sthiếu kiên nhn, dni nóng hoc khó chu khi mi thkhông din ra theo ý mun hoc quá chm chp. Lúc này, nó thường đi vi gii twith. Ví dụ: impatient with the slow service (thiếu kiên nhn vi dch vchm chp).

Phân bit vi các ttương t

Cn phân bit impatient vi eager. Trong khi eager thun túy là snhit huyết, hăng hái và tích cc, thì impatient nhn mnh vào cm giác khó chu hoc bn chn vì phi chờ đợi. Mt người eager mun làm điu gì đó vì hthích nó, còn mt người impatient mun điu đó xy ra ngay lp tc vì hkhông chu ni schm trễ.

I am eager for the train to arrive (Tôi hăng hái chtàu đến - nghe không tnhiên vì vic chtàu thường gây mt mi).
I am impatient for the train to arrive (Tôi nóng lòng/st rut chtàu đến).

Lưu ý vngpháp

impatient là mt tính từ, thường được sdng sau các động tni như be, become hoc feel.

Ý nghĩa

Tính từnóng lòng
[~ with someone][~ to do something][~ for something]

Cảm thấy hoặc thể hiện sự hăm hở, không yên lòng muốn làm điều gì đó hoặc thiếu kiên nhẫn trước sự chậm trễ

He grew impatient with the slow pace of the traffic.

Anh ấy bắt đầu cảm thấy sốt ruột vì dòng xe cộ di chuyển chậm chạp.

Tính từthiếu kiên nhẫn
[~ with someone]

Dễ bị kích động hoặc khó chịu bởi những người chậm hiểu hoặc chậm hành động

The teacher was very impatient with the students who kept asking the same question.

Giáo viên đã rất thiếu kiên nhẫn với những học sinh cứ liên tục đặt cùng một câu hỏi.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error