D
Dicread
HomeDictionaryGgradual

gradual

dần dần / thoải
Tính từ
So sánh hơn: more gradualSo sánh nhất: most gradual

Tnày mô tmt quá trình thay đổi din ra theo tng bước nhỏ, chm rãi đến mc gn như không thnhn ra theo thi gian. Nó gi lên mt schuyn đổi mượt mà thay vì mt bước nhy đột ngt hay mt cú sc bt ngờ. Xét vmt vt lý, tnày dùng để chmt con dc dleo vì không quá dc hay sc cnh, mang li cm giác ddàng và ổn định. Khi so sánh vi tslow (chm), vn đôi khi hàm ý sthiếu hiu quhoc chm trễ, thì gradual thường mang sc thái trung lp hoc tích cc, thhin mt stiến trinn định và trong tm kim soát.

Ý nghĩa

Tính từdần dần

Diễn ra hoặc tiến triển một cách chậm chạp hoặc theo từng bước nhỏ

"The company experienced a gradual increase in sales over the last quarter."

Công ty đã ghi nhận sự gia tăng dần dần về doanh số bán hàng trong quý vừa qua.

Tính từthoải

Dốc lên hoặc dốc xuống một cách nhẹ nhàng; không dốc

"We walked up the gradual slope of the hill to reach the summit."

Chúng tôi đi bộ lên con dốc thoải của ngọn đồi để lên đến đỉnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error