D
Dicread
HomeDictionaryIintolerance

intolerance

sự không khoan dung / sự không dung nạp
[C/U] Cả hai
Số nhiều: intolerancesQuá khứ: nonePhân từ 2: noneV-ing: noneSo sánh hơn: noneSo sánh nhất: none

Tintolerance mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là vthái độ xã hi và hai là vphnng sinh hc ca cơ thể. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia hai trường hp này khi dch sang tiếng Vit. Sc thái vthái độ và nim tin Trong ngcnh xã hi, intolerance mô tsthiếu ci mở, không chp nhn hoc thm chí là bài xích nhng quan đim, tôn giáo hoc li sng khác vi mình. Nó mang sc thái tiêu cc, chshp hòi và cng nhc. Cn phân bit intolerance vi prejudice (định kiến). Trong khi prejudice là nhng ý kiến định sn (thường là sai lch) vmt nhóm người, thì intolerance là hành động hoc thái độ tchi chp nhn stn ti ca nhng khác bit đó. Ví dụ đúng: religious intolerance (skhông khoan dung vtôn giáo). Ví dụ đúng: zero tolerance (không khoan nhượng/không chp nhn bt csai sót nào). Sc thái vy khoa và sinh hc Trong ngcnh sc khe, intolerance không liên quan đến thái độ mà chkhnăng ca cơ thkhông thxlý hoc tiêu hóa mt cht cthể. Mt sai lm phbiến mà người Vit thường gp là nhm ln gia intolerance (không dung np) và allergy (dị ứng). Allergy là mt phnng ca hthng min dch, có thgây nguy him tính mng ngay lp tc (như sc phn vệ). Ngược li, intolerance thường là vn đề vhtiêu hóa hoc thiếu ht enzyme, gây ra skhó chu nhưng ít khi gây nguy him cp tính. Ví dụ đúng: lactose intolerance (không dung np lactose - cơ thkhông tiêu hóa được đường trong sa). Ví dsai: Dùng intolerance để mô tvic bphát ban hoc khó thkhi ăn lc (trong trường hp này phi dùng allergy). Đặc đim ngpháp Intolerance là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt mc độ, bn nên sdng các tính tnhư extreme (cc đoan) hoc complete (hoàn toàn) thay vì cgng thêm snhiu vào tnày.

Countable when referring to specific types of restricted reactions, such as a gluten intolerance. Uncountable when describing the general social attitude of bigotry and narrow-mindedness.

Ý nghĩa

Danh từsự không khoan dung

Sự thiếu sẵn lòng chấp nhận những quan điểm, niềm tin hoặc hành vi khác với bản thân mình

"His religious intolerance led to frequent arguments with his neighbors."

Sự không khoan dung về tôn giáo của ông ấy đã dẫn đến những cuộc tranh cãi thường xuyên với hàng xóm.

Danh từsự không dung nạp

Khả năng cơ thể không thể tiêu hóa một loại thực phẩm hoặc chất cụ thể nào đó

"She has a severe lactose intolerance that prevents her from drinking milk."

Cô ấy bị không dung nạp lactose nghiêm trọng khiến cô ấy không thể uống sữa.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error