D
Dicread
HomeDictionaryIirritation

irritation

sự khó chịu / sự kích ứng / tác nhân gây khó chịu
[C/U] Cả hai
Số nhiều: irritations

irritation là mt từ đa nghĩa, mô ttrng thái khó chucphương din tâm lý ln vt lý. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit rõ hai ngcnh này để tránh nhm ln khi dch hoc sdng trong thc tế.

Sc thái vtâm lý và vt lý

Khi nói vcm xúc, irritation din tmt mc độ tc gin nhẹ, thường là smt kiên nhn hoc phin lòng do mt tác động lp đi lp li. Nó nhhơn anger nhưng mang tính cht kéo dài và gây mt mi hơn. Ví dụ, khi bn cm thy phin vì tiếngn, đó là irritation.

Ngược li, trong y khoa hoc chăm sóc sc khe, irritation mô tphnng vt lý ca cơ thể (như da, mt) đối vi mt cht gây hi, dn đến tình trng viêm, đỏ hoc nga. Trong trường hp này, nó không liên quan đến cm xúc mà là mt phnng sinh hc.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit irritation vi annoyance. Mc dù chai đều dch là "skhó chu", nhưng annoyance thường nhn mnh vào cm giác blàm phin bi mt đối tượng cthể, trong khi irritation nhn mnh vào trng thái tâm lý bkích động hoc dni nóng.

annoyance thường dùng cho cm giác blàm phin (ví dụ: mt đứa trchi đi hi li mt câu), còn irritation dùng cho trng thái bc bi hoc skíchng vt lý (ví dụ: làn da bị đỏ do mphm).

Cách dùng tác nhân gây khó chu

Khi sdng irritation như mt "tác nhân gây khó chu", tnày ám chmt vt thhoc âm thanh cthgây ra sphin toái. Hãy cn thn để không nhm ln gia vic mô tả "cm giác" (trng thái ni tâm) và "tác nhân" (nguyên nhân bên ngoài).

Ví dụ, câu The noise was a source of irritation (Tiếngn là mt tác nhân gây khó chu) mô tnguyên nhân, trong khi câu She felt a sense of irritation (Cô ấy cm thy mt skhó chu) mô tcm xúc.

Vmt ngpháp, irritation là mt danh tkhông đếm được khi nói vcm xúc hoc tình trng viêm nhim, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi ám chcác tác nhân cthgây ra sphin toái.

Uncountable when describing the emotional state of being annoyed or the general physical condition of inflammation. Countable when referring to a specific object or person that is annoying, such as a loud neighbor.

Ý nghĩa

Danh từsự khó chịu

Trạng thái cảm thấy phiền lòng, mất kiên nhẫn hoặc hơi tức giận

She couldn't hide her irritation at his constant interruptions.

Cô ấy không thể che giấu sự khó chịu trước những lần ngắt lời liên tục của anh ta.

Danh từsự kích ứng

Cảm giác khó chịu về mặt vật lý, viêm hoặc đau nhức ở một bộ phận của cơ thể

The harsh soap caused severe irritation to her skin.

Loại xà phòng mạnh đã gây ra sự kích ứng nghiêm trọng cho làn da của cô ấy.

Danh từtác nhân gây khó chịu

Một thứ gây ra sự phiền toái hoặc khó chịu về mặt vật lý

The loud ticking of the clock became a major irritation during the exam.

Tiếng tích tắc lớn của chiếc đồng hồ đã trở thành một tác nhân gây khó chịu chính trong suốt kỳ thi.

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error