D
Dicread
HomeDictionaryBbath

bath

việc tắm / bồn tắm
[C/U] Cả hai
Số nhiều: bathsQuá khứ: bathedPhân từ 2: bathedV-ing: bathing

bath mang hai nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: mt là chvt dng (bn tm) và hai là chhành động tm ra. Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "tm" cho chai trường hp, nhưng trong tiếng Anh, sphân bit này rt quan trng để tránh gây nhm ln vmt vt lý và hành động.

Phân bit gia tm bn và tm vòi sen

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit là skhác bit gia bath và shower. Trong khi bath ám chvic ngâm mình trong mt bn cha đầy nước (tm bn), thì shower li chvic đứng dưới vòi sen để nước chy trc tiếp lên cơ thể.

Ví dụ: Nếu bn nói take a bath, người nghe shình dung bn đang nm trong bn tm. Nếu bn nói take a shower, hshiu bn đang tm nhanh bng vòi sen.

Cách sdng trong các cm tthông dng

Khi đóng vai trò là mt danh tchvt dng, bath thường đi kèm vi các tính tmô ttrng thái ca nước hoc loi bn. Khi đóng vai trò là hành động, nó thường đi vi các động tnhư take hoc have.

Hành động tm ra: take a bath hoc have a bath (thc hin vic tm bn).
Vt dng bn tm: a hot bath (mt bn tm nước nóng), a bubble bath (tm bn vi bt).

Lưu ý vngpháp

bath là mt danh từ đếm được. Khi nói vhành động tm, bn phi sdng mo ta (ví dụ: take a bath). Khi nói vbn tm như mt thiết btrong nhà, nó cũng được tính là mt đơn vị đếm được.

Countable when referring to the physical tub or a single session of washing. Uncountable when referring to the general concept of bathing as a hygiene practice.

Ý nghĩa

Danh từviệc tắm

Hành động tắm rửa cơ thể trong bồn hoặc chậu

I need to give the dog a bath.

Tôi cần cho con chó tắm.

Danh từbồn tắm

Một vật chứa lớn chứa đầy nước để tắm rửa cơ thể

She drew a hot bath after a long day at work.

Cô ấy đã chuẩn bị một bồn tắm nước nóng sau một ngày dài làm việc.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error