D
Dicread
HomeDictionaryCcover

cover

che phủ、chi trả、đưa tin、nắp đậy、bài báo
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: coversQuá khứ: coveredPhân từ 2: coveredV-ing: coveringSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang hàm ý mnh mvvic che giu hoc bo vệ. Nó gi lên hìnhnh mt rào chn ngăn cách đối tượng vi môi trường bên ngoài, cho dù đó là mt tm vi vt lý hay mt li nói di chiến thut nhm che đậy stht. Tùy vào mc đích mà nó to ra cm giác an toàn hoc bí mt. Trong các ngcnh chuyên nghip, thut ngnày chuyn sang nghĩa hoàn tt hoc bao quát. Khi mt phóng viên cover mt câu chuyn, họ đang dành stp trung bao quát toàn bskin. Khi mt khon thanh toán cover mt hóa đơn, nó lp đầy toàn bkhong trng ca khon nợ, không để li phn nào bbnghay chưa thanh toán.

Đếm được khi đề cập đến nắp đậy vật lý hoặc trang bìa tạp chí. Không đếm được khi đề cập đến hành động bảo vệ hoặc bảo hiểm nói chung.

Ý nghĩa

Ngoại động từche phủ
[someone][something]

Đặt một vật gì đó lên trên một đối tượng để bảo vệ hoặc che giấu

"Cover the cake with frosting."

Hãy phủ kem lên bánh.

Ngoại động từchi trả
[something][something]

Cung cấp đủ tiền để thanh toán một khoản chi phí

"The insurance policy will cover the medical bills."

Hợp đồng bảo hiểm sẽ chi trả các hóa đơn y tế.

Ngoại động từđưa tin
[someone][something]

Báo cáo về một câu chuyện thời sự hoặc một sự kiện

"The journalist was sent to cover the election."

Nhà báo đã được cử đi để đưa tin về cuộc bầu cử.

Nội động từđi được
[something]

Di chuyển được một khoảng cách nhất định

"They covered ten miles in an hour."

Họ đã đi được mười dặm trong một giờ.

Danh từnắp đậy
[null]

Một lớp bảo vệ hoặc nắp cho vật gì đó

"Put the cover back on the jar."

Hãy đậy nắp hũ lại.

Danh từbài viết
[null]

Một báo cáo hoặc bài viết báo chí

"The story got a front-page cover."

Câu chuyện đã được đưa lên trang bìa.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error