D
Dicread
HomeDictionaryEeroticism

eroticism

tính gợi dục
Danh từ

eroticism không đơn thun là smô tvhành vi tình dc, mà nhn mnh vào khía cnh thm mỹ, tâm lý và skích thích cm xúc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tính gi dc", nhưng cn phân bit rõ vi nhng tmang nghĩa tiêu cc hoc thô tc. eroticism gi lên stinh tế, nghthut và shưng phn mang tính gi mhơn là sphô bày trn tri.

Ý nghĩa

Danh từtính gợi dục

Đặc điểm gây kích thích hoặc hưng phấn về mặt tình dục

The novel was criticized for its overt eroticism.

Cuốn tiểu thuyết bị chỉ trích vì tính gợi dục lộ liễu.

Danh từtính gợi dục

Việc nghiên cứu hoặc biểu hiện ham muốn tình dục và những biểu hiện của nó trong nghệ thuật, văn học hoặc hành vi

The exhibition explores the history of eroticism in Renaissance painting.

Cuộc triển lãm khám phá lịch sử của tính gợi dục trong hội họa thời Phục hưng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error