D
Dicread
HomeDictionaryPpose

pose

gây ra / đặt ra / tạo dáng / giả danh / tư thế
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

Tpose mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào vai trò là danh thay động từ, và người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln trong tng ngcnh cthể. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi đóng vai trò là động từ, pose thường được dùng trong ba tình hung chính. Đầu tiên là trong nghthut và nhiếpnh, mang nghĩa là to dáng. Thhai là trong các tình hung trang trng hoc hc thut, dùng để chvic đặt ra mt câu hi hoc mt vn đề (ví dụ: pose a question). Thba, và cũng là cách dùng rt phbiến trong văn viết, là khi nói vvic gây ra mt mi đe da hoc ri ro (ví dụ: pose a threat). Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là khi pose mang nghĩa gidanh. Trong trường hp này, nó thường đi kèm vi gii tas (pose as someone). Điu này khác hoàn toàn vi vic chỉ đơn thun là "đóng vai" trong mt vkch, vì pose as hàm ý sla di hoc mo danh để đạt được mc đích không chính đáng. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit rõ pose vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác: Khi nói vvic gây ra khó khăn, pose thường đi vi các danh tnhư threat, risk, danger hoc challenge. Trong khi đó, cause mang nghĩa rng hơn và dùng cho nhiu loi kết qukhác nhau. Ví dụ: ta nói pose a risk (gây ra ri ro) nhưng snói cause an accident (gây ra tai nn). Khi nói vvic đưa ra câu hi, pose mang sc thái trang trng và có tính cht gi mở, suy ngm hơn so vi ask. Ví dụ: ask a question là hành động hi thông thường, còn pose a question thường dùng khi mun đặt ra mt vn đề để tho lun hoc phân tích sâu. Lưu ý vngphápdng danh từ, pose là danh từ đếm được, dùng để chtư thế cthca cơ thể. Cn lưu ý rng trong tiếng Anh, khi mun nói vmt tư thế tnhiên hoc không cố ý, người ta thường dùng posture thay vì pose. Pose nhn mnh vào ssp đặt có chủ đích, thường là để phc vmc đích thm mhoc trình din.

Countable when referring to a specific physical posture (a pose). Uncountable when referring to the act of pretending or maintaining a facade (social posing).

Ý nghĩa

Ngoại động từgây ra

tạo ra hoặc trở thành một vấn đề, mối nguy hiểm hoặc khó khăn

"The sudden increase in temperature poses a significant risk to the crops."

Sự gia tăng nhiệt độ đột ngột gây ra rủi ro đáng kể cho mùa màng.

Ngoại động từđặt ra

đưa ra một câu hỏi hoặc một đề xuất để xem xét

"The journalist decided to pose a challenging question to the senator."

Nhà báo đã quyết định đặt ra một câu hỏi hóc búa cho vị thượng nghị sĩ.

Nội động từtạo dáng

ngồi hoặc đứng ở một tư thế cụ thể để được chụp ảnh, vẽ hoặc tạc tượng

"The model had to pose for three hours while the artist finished the portrait."

Người mẫu phải tạo dáng trong ba giờ trong khi họa sĩ hoàn thành bức chân dung.

Ngoại động từgiả danh

đóng vai một danh tính hoặc nhân vật cụ thể, thường là để đánh lừa người khác

"The spy attempted to pose as a diplomatic attaché to gain entry into the embassy."

Điệp viên đã cố gắng giả danh một tùy viên ngoại giao để xâm nhập vào đại sứ quán.

Danh từtư thế

một cách đứng hoặc ngồi cụ thể, thường là để chụp ảnh hoặc vẽ tranh

"She struck a dramatic pose at the end of her dance performance."

Cô ấy đã tạo một tư thế đầy kịch tính khi kết thúc bài biểu diễn múa của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error