D
Dicread
HomeDictionaryFfigure

figure

con số / vóc dáng / nhân vật / tính toán / hiểu ra

/ˈfɪɡjɚ/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

Tnày xoay quanh chủ đề trung tâm là 'hình thái'—cho dù đó là hình thái vcon số, thcht, xã hi hay tư duy. Nó kết ni khong cách gia nhng phép đo cthvà shiu biết tru tượng. Khi đề cp đến các con số, tnày mang li cm giác vschính xác và tính chính thc. Khác vi number (số) mang nghĩa chung chung, figure thường gi ý vnhng dliu được dùng để phân tích hoc làm bng chng trong bi cnh chuyên nghip. Khi nói vcon người, ý nghĩa ca tchuyn thình dáng cơ thể (din mo bên ngoài) sang danh tính xã hi (mt 'nhân vt' tm cỡ). Điu này to ra schuyn đổi tvic mt người trông như thế nào sang vic họ đại din cho điu gì trong xã hi. Vi vai trò là mt động từ, tnày mô tquá trình tư duy để tìm ra gii pháp. Trong khi calculate (tính toán) thun túy là vtoán hc, thì figure (đặc bit là khi đi cùng vi out) li hàm ý yếu tgii đố hoc mt hành trình đi đến srõ ràng.

Countable when referring to a specific digit ('a six-figure salary') or a prominent person ('a historical figure'). Uncountable when describing the general silhouette of a human body ('her figure is hourglass-shaped').

Ý nghĩa

Danh từcon số

Một con số, đặc biệt là con số nằm trong các số liệu thống kê chính thức

"The latest sales figures show a significant increase in revenue."

Các con số doanh thu mới nhất cho thấy sự gia tăng đáng kể về lợi nhuận.

Danh từvóc dáng

Hình dáng hoặc đường nét cơ thể của một người

"She has a slender figure and maintains it through daily yoga."

Cô ấy có vóc dáng mảnh mai và duy trì điều đó thông qua việc tập yoga hàng ngày.

Danh từnhân vật

Một người thuộc một loại hình cụ thể, thường là người quan trọng hoặc nổi tiếng

"He was a leading figure in the civil rights movement."

Ông ấy từng là một nhân vật hàng đầu trong phong trào quyền dân sự.

Ngoại động từtính toán

Tính toán hoặc xác định một số tiền hoặc chi phí

"I managed to figure the total cost of the renovations within an hour."

Tôi đã tính toán được tổng chi phí cải tạo trong vòng một giờ.

Nội động từhiểu ra

Hiểu ra điều gì đó sau khi suy nghĩ, thường được dùng với `out`

"I can't quite figure out why the engine is making that noise."

Tôi không thể hiểu ra tại sao động cơ lại phát ra tiếng động đó.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error