D
Dicread
HomeDictionaryNnaturalism

naturalism

chủ nghĩa tự nhiên / thuyết tự nhiên
Danh từ

naturalism là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái triết hc hoc nghthut khác nhau. Đối vi người hc tiếng Anh, đim dgây nhm ln nht là vic phân bit gia naturalism (chnghĩa tnhiên/thuyết tnhiên) và natural (tnhiên/vn có). Trong khi natural thường mô ttrng thái bình thường hoc không nhân to, naturalism li là mt hthng tư tưởng hoc mt trường phái lý lun có tính hc thut cao.

Sc thái trong nghthut và văn hc

Trong lĩnh vc văn hc và nghthut, naturalism không đơn thun là vhoc viết vthiên nhiên. Nó là mt bước phát trin cc đoan hơn ca realism (chnghĩa hin thc). Nếu realism tp trung vào vic mô tcuc sng mt cách chính xác, thì naturalism đi sâu vào vic gii thích ti sao con người li hành động như vy, thường da trên lý thuyết vdi truyn và môi trường xã hi. Nó mang sc thái định mnh, cho rng con người bchi phi bi nhng yếu tnm ngoài tm kim soát ca họ.

Ví dụ: Mt tác phm theo phong cách naturalism skhông chmô tmt người nghèo khổ, mà sphân tích chi tiết cách mà snghèo đói truyn kiếp và môi trường sng khc nghit đã hình thành nên tính cách ca người đó.

Sc thái trong triết hc và khoa hc

Khi được dùng như mt thuyết triết hc, naturalism khng định rng mi hin tượng trong vũ trụ đều có thgii thích được bng các quy lut tnhiên và khoa hc, loi bhoàn toàn các yếu tsiêu nhiên hoc tâm linh. Đây là mt quan đim mang tính duy vt và thc nghim.

Ví dụ: Mt người theo naturalism stìm kiếm li gii thích cho shình thành ca ý thc thông qua sinh hc thn kinh thay vì tin vào stn ti ca linh hn.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln phbiến

Người hc cn tránh nhm ln naturalism vi các khái nim đơn gin vvic "sng thun tnhiên" hoc "sdng nguyên liu tnhiên". Để din đạt nhng ý này, hãy sdng các cm tnhư living naturally hoc natural approach thay vì dùng danh tnaturalism.

Sai: He practices naturalism by eating organic food. (Anhy thc hành chnghĩa tnhiên bng cách ăn thc phm hu cơ.)
✅ Đúng: He prefers a natural lifestyle by eating organic food. (Anhy ưa chung li sng tnhiên bng cách ăn thc phm hu cơ.)

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa tự nhiên

Một phong cách nghệ thuật hoặc văn học nhằm mục đích tái hiện chi tiết và khách quan cuộc sống thực, thường tập trung vào ảnh hưởng của di truyền và môi trường đối với tính cách con người

The author's commitment to naturalism is evident in the gritty, unvarnished depiction of the working class.

Sự cam kết của tác giả đối với chủ nghĩa tự nhiên được thể hiện rõ nét qua sự mô tả trần trụi, không tô vẽ về tầng lớp lao động.

Danh từthuyết tự nhiên

Niềm tin triết học rằng mọi thứ đều phát sinh từ các nguyên nhân tự nhiên và các yếu tố siêu nhiên không tồn tại

His adherence to naturalism led him to reject all theological explanations for the origin of the universe.

Việc tuân theo thuyết tự nhiên đã khiến ông bác bỏ mọi lời giải thích thần học về nguồn gốc của vũ trụ.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error