D
Dicread
HomeDictionaryCclothe

clothe

cung cấp quần áo / bao phủ
Ngoại động từ
Quá khứ: clothedPhân từ 2: clothedV-ing: clothing

clothe mang nghĩa cơ bn là cung cp qun áo hoc mc đồ cho mt ai đó. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà tnày mang sc thái khác nhau. Trong đời thường, nó thường dùng để chvic đảm bo ai đó có đủ qun áo để mc, đặc bit là trong các hot động tthin hoc chăm sóc trem. Khi dùng vi nghĩa bao phủ, clothe to ra mt hìnhnh thơ mng hoc trang trng hơn, mô tmt vt gì đó được bao bc hoàn toàn bi mt lp cht liu.

Ý nghĩa

Ngoại động từcung cấp quần áo
[~ someone][~ someone in something]

Cung cấp cho ai đó một lượng quần áo đầy đủ hoặc mặc cho ai đó những trang phục cụ thể

"The charity works to clothe the homeless during the winter months."

Hội từ thiện nỗ lực cung cấp quần áo cho những người vô gia cư trong những tháng mùa đông.

Ngoại động từbao phủ
[~ something in something]

Che phủ hoặc tô điểm cho một thứ gì đó bằng một đặc điểm, vẻ ngoài hoặc chất liệu cụ thể

"The author chose to clothe the narrative in a layer of mystery and suspense."

Tác giả đã chọn bao phủ câu chuyện trong một lớp màn bí ẩn và hồi hộp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error