D
Dicread
HomeDictionaryNnakedness

nakedness

sự khỏa thân / sự trơ trọi / sự trần trụi
Danh từ

nakedness không chỉ đơn thun mô ttrng thái vt lý là không mc qun áo, mà còn mang nhng sc thái biu cm sâu sc tùy vào ngcnh sdng. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường gi lên cm giác vsphơi bày, thiếu sche chn hoc bo vệ.

Ý nghĩa

Danh từsự khỏa thân

Trạng thái không mặc quần áo

"The sudden nakedness of the swimmer surprised the crowd."

Sự khỏa thân đột ngột của người bơi đã làm đám đông ngạc nhiên.

Danh từsự trơ trọi

Trạng thái không được che phủ, bị lộ ra hoặc thiếu một lớp bảo vệ

"The nakedness of the barren landscape felt desolate and cold."

Sự trơ trọi của cảnh quan cằn cỗi mang lại cảm giác hoang vu và lạnh lẽo.

Danh từsự trần trụi

Đặc điểm đơn giản, mộc mạc hoặc không có sự tô điểm hay che đậy

"The nakedness of his truth was shocking to those who preferred lies."

Sự trần trụi trong sự thật của anh ấy đã gây sốc cho những người thích những lời nói dối.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error