D
Dicread
HomeDictionaryBbare

bare

trần / tối thiểu / lộ ra
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: baredPhân từ 2: baredV-ing: baring

bare thường được dùng để mô ttrng thái không có vt che chn, bao phhoc thiếu đi nhng chi tiết bsung. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "trn", "trng trơn" hoc "ti thiu". Sc thái ý nghĩa và phân bit Khi nói vcơ thể, bare nhn mnh vic không mc qun áo hoc không mang giày dép (ví dụ: bare feet - chân trn). Điu này khác vi naked, vn mang sc thái mnh hơn và thường gi liên tưởng đến vic kha thân hoàn toàn hoc trng thái không có qun áo che thân mt cách lliu. Trong bi cnh vt cht hoc không gian, bare mô tsự đơn gin đến mc khc nghit, thiếu thn nhng tin nghi cơ bn. Ví dụ, mt bare room là mt căn phòng trng trơn, chcó nhng thti thiu nht, to cm giác lnh lo hoc đơn điu. Khi dùng làm động từ, bare có nghĩa là làm lra điu gì đó vn bche khut, thường dùng vi các bphn cơ thnhư răng (bare one's teeth) hoc tâm hn (bare one's soul). Lưu ý vtdnhm ln Người hc tiếng Anh cn đặc bit phân bit bare vi bear. Mc dù phát âm ging ht nhau nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác bit: bare: trn, trng, lra. bear: con gu, hoc động tmang nghĩa là chu đựng, sinh con. Mt sai lm phbiến là dùng bear thay cho bare khi mun nói vstrn tri. Ví dụ, viết bear feet là sai, phi viết là bare feet. Cách dùng thc tế Đúng: The cupboards were bare. (Nhng chiếc ttrng rng/không còn gì). Đúng: He walked across the sand with bare feet. (Anhy đi chân trn trên cát). Sai: He bore his soul to me. (Sai chính tả, phi dùng bared để chvic bc bch tâm hn).

Ý nghĩa

Tính từtrần

Không mặc quần áo hoặc không được che phủ; để lộ ra ngoài

"He walked across the beach with bare feet."

Anh ấy đi bộ trên bãi biển với đôi chân trần.

Tính từtối thiểu

Cơ bản hoặc ở mức thấp nhất; không có những phần bổ sung hoặc trang trí không cần thiết

"The room contained only the bare essentials for living."

Căn phòng chỉ chứa những vật dụng thiết yếu tối thiểu cho sinh hoạt.

Ngoại động từlộ ra

Hé lộ hoặc làm lộ ra điều gì đó bằng cách loại bỏ vật che chắn

"The dog bared its teeth in a warning."

Con chó nhe răng để cảnh báo.

Từ liên quan

Last Updated: June 13, 2026Report an Error