D
Dicread
HomeDictionaryNnarrow

narrow

hẹp / hạn hẹp / sát nút / hẹp hòi / thu hẹp / thu hẹp lại
Tính từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: narrowQuá khứ: narrowedPhân từ 2: narrowedV-ing: narrowingSo sánh hơn: narrowerSo sánh nhất: narrowest

narrow chyếu được dùng để mô tnhng thcó chiu rng nhhoc phm vi bgii hn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thmang nghĩa vt lý (hp) hoc nghĩa bóng (hn hp, hp hòi). Mt đim quan trng là narrow thường mang sc thái trung lp hoc tiêu cc, gi cm giác vsgò bó hoc thiếu ht.

Skhác bit vsc thái

Khi nói vkhông gian vt lý, narrow đơn thun là đối lp vi wide. Tuy nhiên, khi dùng để mô ttư duy hoc quan đim, nó mang nghĩa tiêu cc, tương đương vi sthiếu ci mở. Hãy phân bit narrow vi slender hoc thin: trong khi slender thường mang nghĩa tích cc (mnh mai, thanh thoát), thì narrow chtp trung vào kích thước chiu ngang nhhp.

a narrow waist (thường không dùng để khen ngi vẻ đẹp)
Mt vòng eo thon gn: a slender waist

Cách dùng trong các ngcnh đặc bit

Trong bi cnh cnh tranh hoc kết quả, narrow được dùng để chmt khong cách rt nhỏ, thường dch là "sát nút". Ví dụ, a narrow victory là mt chiến thng sát nút, nơi người thng chvượt qua đối thvi mt tsrt thp.

Khi đóng vai trò là động từ, narrow thường đi kèm vi down (narrow down) để chhành động thu hp mt danh sách hoc các la chn nhm tìm ra kết quchính xác nht.

Thu hp danh sách: narrow down the options

Vmt ngpháp, narrow có thể đóng vai trò là tính thoc động từ. Khi là tính từ, nó có các cp độ so sánh là narrower và narrowest.

Ý nghĩa

Tính từhẹp

Có chiều rộng nhỏ khi so với chiều dài

The narrow path led through the dense forest.

Con đường nhỏ hẹp dẫn xuyên qua khu rừng rậm rạp.

Tính từhạn hẹp

Bị giới hạn về mức độ, phạm vi hoặc quy mô

The candidate had a very narrow focus during the debate.

Ứng cử viên có một sự tập trung rất hạn hẹp trong suốt buổi tranh luận.

Tính từsát nút

Chiến thắng hoặc đạt được điều gì đó với một khoảng cách rất nhỏ

The team secured a narrow victory in the final seconds of the game.

Đội bóng đã giành được một chiến thắng sát nút trong những giây cuối cùng của trận đấu.

Tính từhẹp hòi

Thiếu sự cởi mở, lòng khoan dung hoặc sự tò mò về trí tuệ

His narrow views on social issues made it difficult to have a productive conversation.

Quan điểm hẹp hòi của anh ấy về các vấn đề xã hội khiến việc thảo luận hiệu quả trở nên khó khăn.

Ngoại động từthu hẹp
[~ something]

Làm cho cái gì đó bớt rộng hơn hoặc hạn chế hơn về phạm vi

The government decided to narrow the criteria for the grant application.

Chính phủ đã quyết định thu hẹp các tiêu chí cho đơn xin trợ cấp.

Nội động từthu hẹp lại
[~]

Trở nên bớt rộng hơn hoặc giảm bớt về phạm vi

The road narrows significantly as you approach the village.

Con đường thu hẹp lại đáng kể khi bạn tiến gần đến ngôi làng.

Ví dụ

The hikers followed a narrow path through the dense forest.

Những người đi bộ đường dài đã đi theo một con đường hẹp xuyên qua khu rừng rậm rạp.

0

Cụm từ kết hợp

narrow gap

một khoảng trống nhỏ giữa hai vật

There is a narrow gap between the door and the wall.

Có một khoảng trống hẹp giữa cánh cửa và bức tường.

narrow margin

một sự chênh lệch rất nhỏ trong kết quả

The candidate won the election by a narrow margin.

Ứng cử viên đã giành chiến thắng trong cuộc bầu cử với một cách biệt sát nút.

narrow escape

tình huống suýt chút nữa thì gặp nguy hiểm

They had a narrow escape during the avalanche.

Họ đã thoát chết trong gang tấc trong trận lở tuyết.

narrow mind

sự thiếu khoan dung hoặc không cởi mở

His narrow mind prevents him from accepting new ideas.

Tư duy hẹp hòi ngăn cản anh ấy chấp nhận những ý tưởng mới.

narrow focus

một phạm vi tập trung hẹp

The study has a narrow focus on urban migration.

Nghiên cứu này có một trọng tâm hẹp về di cư đô thị.

Cụm động từ

narrow down

thu hẹp số lượng các khả năng

We need to narrow down the list of suspects.

Chúng ta cần thu hẹp danh sách các nghi phạm.

Thành ngữ & Tục ngữ

narrow escape

tình huống một người suýt chút nữa thì gặp thảm họa hoặc nguy hiểm

The hikers had a narrow escape when the landslide missed their camp by only a few feet.

Những người leo núi đã thoát chết trong gang tấc khi vụ sạt lở đất chỉ cách trại của họ vài feet.

narrow margin

một sự chênh lệch rất nhỏ giữa người thắng và người thua

The candidate won the election by a narrow margin of only ten votes.

Ứng cử viên đã giành chiến thắng trong cuộc bầu cử với một cách biệt sát nút chỉ mười phiếu bầu.

narrow minded

không sẵn lòng chấp nhận những ý tưởng mới hoặc ý kiến khác biệt

His narrow minded approach to management prevented the team from innovating.

Cách tiếp cận quản lý hẹp hòi của anh ấy đã ngăn cản đội ngũ đổi mới.

narrow down

giảm một danh sách các khả năng xuống một số lượng nhỏ hơn

We have fifty applicants, but we need to narrow them down to a shortlist of three.

Chúng tôi có năm mươi ứng viên, nhưng chúng tôi cần thu hẹp họ xuống còn một danh sách rút gọn gồm ba người.

Bối cảnh văn hóa

Con đường hp dn đến sgiác ngộ: Tâm lý hc vhiung đường hm nhn thc
The Narrow Path to Enlightenment: The Psychology of Cognitive Tunneling

Khi chúng ta chu áp lc cc độ hoc đối mt vi mt cuc khng hong nghiêm trng, nhn thc ca chúng ta vthế gii stri qua mt sthay đổi mnh mẽ được gi là hiung đường hm nhn thc.
Hin tượng tâm lý này khiến stp trung tinh thn ca chúng ta trnên cc khp, loi bmt cách hiu qucác thông tin ngoi vi mà thông thường não bsxlý.
Trong ngành hàng không và y tế cp cu, stp trung hp này có thgây nguy him.
Mt phi công có thquá ámnh vi mt đồng hồ đo bhng đến mc không nhn ra độ cao ca máy bay đang gim xung.
Đây không phi là sthiếu ht vtrí tuệ, mà là mt cơ chế sinh tn sinh hc.
Não bcgng loi bnhng điu gây xao nhãng để gii quyết mt vn đề duy nht được coi là đe da đến tính mng, nhưng khi làm vy, nó li to ra mt đim mù trong tâm trí.
Thú vlà, sthu hp schú ý này chính là mt trái ca trng thái dòng chy.
Trong khi trng thái dòng chy là mt tri nghim tích cc và đắm chìm, thì hiung đường hm nhn thc li là phiên bn lo âu ca cùng mt cơ chế đó.
Vic hiu cách góc nhìn ca chúng ta thu hp li trong lúc hong lon cho phép các nhà tâm lý hc hun luyn các chuyên gia vnhn thc tình hung, dy hcách chủ động mrng tm nhìn và phá vhiung đường hm để ly li cái nhìn toàn din vmôi trường xung quanh.
Điu này tiết lmt stht cơ bn vbn cht con người: khnăng tp trung ca chúng ta là mt siêu năng lc, nhưng khi stp trung đó trnên quá hp, nó có thtrthành mt nhà tù.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Anh cnearu, xut phát tmt gc tiếng Proto-Germanic có nghĩa là cht hoc btht li.

Nó có cùng ngun gc vi tnaru trong tiếng Đức cao cvà naru trong tiếng Bc Âu cổ, phn ánh mt ý nghĩa ttiên nht quán vkhông gian hoc chiu rng bgii hn trong các ngôn ngnhóm Germanic.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error