D
Dicread
HomeDictionaryBbigoted

bigoted

cố chấp
Tính từ
So sánh hơn: more bigotedSo sánh nhất: most bigoted

bigoted không chỉ đơn thun là skhông đồng ý hay bt đồng quan đim, mà nó mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, chmt thái độ cc đoan và thiếu linh hot. Tnày mô tnhng người tin rng nim tin, tôn giáo hoc quan đim ca hlà duy nht đúng và thượng đẳng, đồng thi khước tvic lng nghe hoc chp nhn bt kỳ ý kiến trái chiu nào. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cchp" hoc "hp hòi", nhưng mc độ nghiêm trng ca bigoted thường gn lin vi sự định kiến, phân bit đối xử đối vi các nhóm người khác bit vsc tc, gii tính hoc tín ngưỡng.

Ý nghĩa

Tính từcố chấp

Có hoặc thể hiện niềm tin ngoan cố vào sự thượng đẳng của ý kiến và nhóm của chính mình, đặc biệt là có thành kiến đối với những người khác biệt

The bigoted remarks made by the politician sparked widespread protests across the city.

Những lời nhận xét cố chấp của chính trị gia đã gây ra các cuộc biểu tình diện rộng khắp thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error