D
Dicread
HomeDictionaryLliberal

liberal

phóng khoáng, hào phóng, tự do, người theo chủ nghĩa tự do
Tính từ[C/U] Cả hai

Tnày có sphân tách rõ rt gia ý nghĩa thông thường vsrng rãi và ứng dng cthtrong chính trị. Khi không dùng trong ngcnh chính trị, liberal gi lên sthiếu ràng buc hoc tinh thn dư dả, chng hn như vic cho mt lượng kem ln vào cà phê. Nó mang li cm giác ci mvà tchi btrói buc bi nhng quy tc kht khe hay nhng định mc hn hp. Trong bi cnh chính trị, thut ngnày có sphân cc cao và ý nghĩa thay đổi tùy theo khu vc địa lý. Ti Hoa Kỳ, nó gn lin cthvi chnghĩa tiến bcánh tvà bình đẳng xã hi. Ở các bi cnh toàn cu khác, tnày có thể đề cp rng hơn đến chnghĩa tdo cổ đin, tp trung vào thtrường tdo và quyn tchcá nhân.

Có thể đếm được khi đề cập đến một người có quan điểm chính trị cụ thể (a liberal). Không đếm được khi mô tả một triết lý hoặc tư duy chung (liberalism).

Ý nghĩa

Tính từphóng khoáng

Cởi mở với những ý tưởng, niềm tin và hành vi mới

"He has a very liberal attitude toward parenting."

Anh ấy có thái độ rất phóng khoáng trong việc nuôi dạy con cái.

Tính từhào phóng

Được cho, ban tặng hoặc cấp một cách rộng rãi

"The company provided a liberal amount of vacation time."

Công ty đã cung cấp một lượng thời gian nghỉ phép rất hào phóng.

Tính từtự do

Ủng hộ hoặc vận động cho tự do chính trị và quyền cá nhân

"The candidate ran on a liberal platform of social reform."

Ứng cử viên đã tranh cử với một cương lĩnh tự do về cải cách xã hội.

Danh từngười theo chủ nghĩa tự do

Người tuân theo các nguyên tắc của chủ nghĩa tự do

"The party is composed of both moderates and liberals."

Đảng này bao gồm cả những người ôn hòa và những người theo chủ nghĩa tự do.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error