liberal
liberal là một từ đa nghĩa với các sắc thái thay đổi tùy theo ngữ cảnh, từ tính cách cá nhân, sự hào phóng cho đến quan điểm chính trị. Đối với người học tiếng Việt, điểm dễ gây nhầm lẫn nhất là việc dịch từ này sang một từ tiếng Việt duy nhất, vì mỗi ngữ cảnh yêu cầu một từ tương ứng khác nhau để đảm bảo tính tự nhiên.
Countable when referring to a person with specific political views (a liberal). Uncountable when describing a general philosophy or mindset (liberalism).
Ý nghĩa
Sẵn lòng tiếp nhận những ý tưởng, niềm tin và hành vi mới
He has a very liberal attitude toward parenting.
Anh ấy có thái độ rất cởi mở trong việc nuôi dạy con cái.
Được cho, ban tặng hoặc cấp một cách rộng rãi
The company provided a liberal amount of vacation time.
Công ty đã cung cấp một khoảng thời gian nghỉ phép hào phóng.
Ủng hộ hoặc vận động cho tự do chính trị và quyền cá nhân
The candidate ran on a liberal platform of social reform.
Ứng cử viên đã tranh cử dựa trên cương lĩnh tự do về cải cách xã hội.
Một người tuân theo các nguyên tắc của chủ nghĩa tự do
The party is composed of both moderates and liberals.
Đảng bao gồm cả những người ôn hòa và những người theo chủ nghĩa tự do.