D
Dicread
HomeDictionaryLliberal

liberal

cởi mở / hào phóng / tự do / người theo chủ nghĩa tự do
Tính từ[C/U] Cả hai

liberal là mt từ đa nghĩa vi các sc thái thay đổi tùy theo ngcnh, ttính cách cá nhân, shào phóng cho đến quan đim chính trị. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tnày sang mt ttiếng Vit duy nht, vì mi ngcnh yêu cu mt ttươngng khác nhau để đảm bo tính tnhiên.

Countable when referring to a person with specific political views (a liberal). Uncountable when describing a general philosophy or mindset (liberalism).

Ý nghĩa

Tính từcởi mở

Sẵn lòng tiếp nhận những ý tưởng, niềm tin và hành vi mới

He has a very liberal attitude toward parenting.

Anh ấy có thái độ rất cởi mở trong việc nuôi dạy con cái.

Tính từhào phóng

Được cho, ban tặng hoặc cấp một cách rộng rãi

The company provided a liberal amount of vacation time.

Công ty đã cung cấp một khoảng thời gian nghỉ phép hào phóng.

Tính từtự do

Ủng hộ hoặc vận động cho tự do chính trị và quyền cá nhân

The candidate ran on a liberal platform of social reform.

Ứng cử viên đã tranh cử dựa trên cương lĩnh tự do về cải cách xã hội.

Danh từngười theo chủ nghĩa tự do

Một người tuân theo các nguyên tắc của chủ nghĩa tự do

The party is composed of both moderates and liberals.

Đảng bao gồm cả những người ôn hòa và những người theo chủ nghĩa tự do.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error