D
Dicread
HomeDictionaryEeliminate

eliminate

loại bỏ / tiêu diệt / loại
Ngoại động từ

eliminate mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi các tnhư remove (di đi/loi bỏ) hay delete (xóa). Trong khi remove chỉ đơn thun là ly mt thra khi vtrí hin ti, eliminate hàm ý vic xóa bhoàn toàn, trit để để thứ đó không còn tn ti hoc không còn gâynh hưởng. Tnày thường được dùng trong các bi cnh trang trng, kthut hoc mang tính chiến lược.

Sc thái sdng trong các ngcnh khác nhau

Trong qun lý và quy trình: eliminate được dùng khi mun nói đến vic loi bhoàn toàn nhng yếu tkhông cn thiết hoc có hi để ti ưu hóa hiu quả. Ví dụ: eliminate waste (loi blãng phí) hoc eliminate errors (loi bsai sót). Trong trường hp này, nó không chlà di đi mà là làm cho thứ đó biến mt hoàn toàn khi hthng.

Trong thi đấu và đối kháng: Khi nói vcác cuc thi, eliminate có nghĩa là loi mt đối thra khi cuc chơi. Khi nói vquân shoc ti phm, nó mang nghĩa tiêu dit mc tiêu mt cách dt đim. Ví dụ: The team was eliminated in the first round (Đội bóng đã bloi ngay tvòng đầu tiên).

Trong tư duy logic: eliminate thường được dùng trong cm teliminate the possibilities (loi trcác khnăng), tc là gch bnhng phương án sai để tìm ra đáp án đúng duy nht.

Phân bit vi các tdnhm ln

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia eliminate và remove. Hãy lưu ý skhác bit vmc độ:

remove: Chhành động di chuyn thgì đó ra chkhác. Ví dụ: remove your shoes (ci giày ra) — đôi giày vn tn ti, chlà không còntrên chân.
eliminate: Làm cho thgì đó không còn tn ti. Ví dụ: eliminate a disease (tiêu dit mt căn bnh) — căn bnh đó bxóa shoàn toàn.

Lưu ý vngpháp

eliminate là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngtrc tiếp theo sau để chrõ đối tượng bloi bỏ. Khi được dùngdng bị động (be eliminated), nó nhn mnh vào kết quca vic bloi hoc btiêu dit.

Ý nghĩa

Ngoại động từloại bỏ
[~ someone][~ something]

Loại bỏ hoàn toàn hoặc tống khứ một thứ gì đó

The company aims to eliminate waste in the production process.

Công ty đặt mục tiêu loại bỏ lãng phí trong quy trình sản xuất.

Ngoại động từtiêu diệt
[~ someone]

Giết hoặc loại bỏ một đối thủ hoặc kẻ thù khỏi vị trí quyền lực

The secret agent was tasked to eliminate the target.

Điệp viên bí mật được giao nhiệm vụ tiêu diệt mục tiêu.

Ngoại động từloại
[~ someone][~ something]

Loại một đội hoặc một người ra khỏi một cuộc thi

The defending champions were eliminated in the first round.

Đội vô địch đương nhiệm đã bị loại ngay từ vòng đầu tiên.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error