tight
Từ tight gợi lên cảm giác về sự căng thẳng, áp lực và gò bó. Nó mô tả một trạng thái không còn không gian, sự linh hoạt hay khoảng hở nào. Khi dùng cho các vật thể vật lý, từ này ám chỉ cảm giác bị thắt chặt hoặc một mức độ ổn định và vững chãi cao.
Trong các bối cảnh xã hội hoặc công việc, ý nghĩa của từ chuyển sang sự cứng nhắc và kỷ luật. Một lịch trình tight hay một sự kiểm soát tight ngụ ý sự thiếu tự do và yêu cầu độ chính xác cao. Trong ngôn ngữ lóng thông thường, từ này còn có thể mô tả thứ gì đó chất lượng cao hoặc "ngầu", mặc dù ý nghĩa này tách biệt hoàn toàn với khái niệm gò bó truyền thống.
Ý nghĩa
Vừa khít với cơ thể hoặc được cố định chặt chẽ
"The shoes are too tight for my feet."
Đôi giày này quá chật đối với chân tôi.
Ít hoặc không có độ chùng, không có khoảng trống để di chuyển
"The rope was pulled tight between the two trees."
Sợi dây được kéo căng giữa hai cái cây.
Được kiểm soát hoặc hạn chế một cách nghiêm ngặt
"The company maintains a tight security protocol."
Công ty duy trì một quy trình an ninh chặt chẽ.
Có rất ít tiền để chi tiêu
"The family is on a tight budget this month."
Gia đình tôi có ngân sách hạn hẹp trong tháng này.
Từ lóng chỉ trạng thái bị say rượu
"He got a bit tight at the wedding reception."
Anh ấy đã hơi say tại buổi tiệc cưới.