D
Dicread
HomeDictionaryTtight

tight

chật、căng、chặt chẽ、hạn hẹp、say
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: tighterSo sánh nhất: tightest

Ttight gi lên cm giác vscăng thng, áp lc và gò bó. Nó mô tmt trng thái không còn không gian, slinh hot hay khong hnào. Khi dùng cho các vt thvt lý, tnày ám chcm giác btht cht hoc mt mc độ ổn định và vng chãi cao. Trong các bi cnh xã hi hoc công vic, ý nghĩa ca tchuyn sang scng nhc và klut. Mt lch trình tight hay mt skim soát tight ngụ ý sthiếu tdo và yêu cu độ chính xác cao. Trong ngôn nglóng thông thường, tnày còn có thmô tthgì đó cht lượng cao hoc "ngu", mc dù ý nghĩa này tách bit hoàn toàn vi khái nim gò bó truyn thng.

Ý nghĩa

Tính từchật
[something]

Vừa khít với cơ thể hoặc được cố định chặt chẽ

"The shoes are too tight for my feet."

Đôi giày này quá chật đối với chân tôi.

Tính từcăng
[something]

Ít hoặc không có độ chùng, không có khoảng trống để di chuyển

"The rope was pulled tight between the two trees."

Sợi dây được kéo căng giữa hai cái cây.

Tính từchặt chẽ
[something]

Được kiểm soát hoặc hạn chế một cách nghiêm ngặt

"The company maintains a tight security protocol."

Công ty duy trì một quy trình an ninh chặt chẽ.

Tính từhạn hẹp
[something]

Có rất ít tiền để chi tiêu

"The family is on a tight budget this month."

Gia đình tôi có ngân sách hạn hẹp trong tháng này.

Tính từsay
[someone]

Từ lóng chỉ trạng thái bị say rượu

"He got a bit tight at the wedding reception."

Anh ấy đã hơi say tại buổi tiệc cưới.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error