D
Dicread
HomeDictionaryTtight

tight

chật / căng / chặt chẽ / eo hẹp / say
Tính từ
So sánh hơn: tighterSo sánh nhất: tightest

Tnày gi lên cm giác vscăng thng, áp lc và hn chế. Nó mô tmt trng thái không còn không gian, slinh hot hay khnăng điu chnh. Khi dùng cho các vt thvt lý, tnày gi ra cm giác bbó cht hoc mt mc độ ổn định và chc chn cao.

Trong các bi cnh xã hi hoc nghnghip, thut ngnày chuyn sang nghĩa cng nhc và klut. Mt lch trình eo hp hoc skim soát cht chngụ ý sthiếu tdo và yêu cu độ chính xác cao. Trong tiếng lóng thông tc, tnày còn có thmô tả điu gì đó cht lượng cao hoc "ngu", mc dù nghĩa này khác bit vi ý nghĩa truyn thng vsgò bó.

Ý nghĩa

Tính từchật

Được cố định chắc chắn hoặc ôm sát vào cơ thể

The shoes are too tight for my feet.

Đôi giày này quá chật so với chân tôi.

Tính từcăng

Có rất ít hoặc không có độ chùng, không có không gian để di chuyển

The rope was pulled tight between the two trees.

Sợi dây được kéo căng giữa hai cái cây.

Tính từchặt chẽ

Được kiểm soát hoặc hạn chế một cách nghiêm ngặt

The company maintains a tight security protocol.

Công ty duy trì một quy trình an ninh chặt chẽ.

Tính từeo hẹp

Có rất ít tiền để chi tiêu

The family is on a tight budget this month.

Gia đình tôi có ngân sách eo hẹp trong tháng này.

Tính từsay

Thuật ngữ tiếng lóng chỉ trạng thái bị say rượu

He got a bit tight at the wedding reception.

Anh ấy đã hơi say tại buổi tiệc cưới.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error