D
Dicread
HomeDictionarySslim

slim

mảnh mai / mong manh / cắt giảm
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: slimmedPhân từ 2: slimmedV-ing: slimmingSo sánh hơn: slimmerSo sánh nhất: slimmest

slim thường mang sc thái tích cc khi mô tngoi hình, gi lên vẻ đẹp thanh thoát, cân đối và khe mnh. Điu này khác bit hoàn toàn vi thin hoc skinny, vn thường mang nghĩa tiêu cc, ám chsgy gò, thiếu sc sng hoc gy mt cách quá mc. Khi mun khen ngi vóc dáng ca ai đó, hãy sdng slim để thhin stinh tế và lch sự.

Skhác bit vngnghĩa trong các ngcnh

Ngoài vic mô thình dáng, slim còn được dùng để chkhnăng xy ra ca mt svic. Trong trường hp này, nó mang nghĩa là "mong manh" hoc "rt thp", thường đi kèm vi các danh tnhư chance (cơ hi) hoc possibility (khnăng). Ví dụ, cm ta slim chance không có nghĩa là "mt cơ hi gy" mà là "mt cơ hi rt nhnhoi".

Khi đóng vai trò là động từ, slim thường xut hin trong cm slim down, có nghĩa là gim cân hoc thu hp quy mô ca mt tchc, bmáy vn hành để trnên hiu quhơn.

Lưu ý vcách dùng

Đúng: She has a slim figure (Cô ấy có vóc dáng mnh mai - li khen).
Sai/Kém tnhiên: Sdng slim để mô tmt vt thquá mng đến mc yếut; trong trường hp đó, thin sphù hp hơn.

Ý nghĩa

Tính từmảnh mai

Có vóc dáng gầy một cách thu hút hoặc thanh mảnh

She has a slim figure.

Cô ấy có một vóc dáng mảnh mai.

Tính từmong manh

Ít về số lượng hoặc mức độ, đặc biệt khi nói về cơ hội hoặc khả năng xảy ra

There is only a slim chance that the team will win the championship.

Chỉ có một cơ hội mong manh là đội bóng sẽ giành chức vô địch.

Ngoại động từcắt giảm
[~ something]

Làm cho cái gì đó ngắn gọn hoặc súc tích hơn, thường bằng cách loại bỏ những phần không cần thiết

The editor helped him slim the manuscript down to fifty pages.

Biên tập viên đã giúp anh ấy cắt giảm bản thảo xuống còn năm mươi trang.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error