D
Dicread
HomeDictionaryIintolerant

intolerant

không khoan dung / không dung nạp
Tính từ
So sánh hơn: more intolerantSo sánh nhất: most intolerant

intolerant mang sc thái tiêu cc khi mô tthái độ ca con người, nhưng li mang tính khách quan, mô ttrng thái sinh hc hoc vt lý khi nói vcơ thhoc thc vt. Người hc cn phân bit rõ hai nhóm ngcnh này để sdng tchính xác. Sc thái vthái độ và nim tin Trong ngcnh xã hi, intolerant mô tmt người thiếu sbao dung, không chp nhn nhng quan đim, tôn giáo hoc li sng khác vi mình. Nó đối lp hoàn toàn vi tolerant (bao dung/khoan dung). Khi dùng vi nghĩa này, tthường đi kèm vi gii tof. Ví dụ: intolerant of other people's opinions (không khoan dung vi ý kiến ca người khác). Sc thái vsinh hc và vt lý Khi nói vsc khe hoc đặc tính sinh hc, intolerant không mang nghĩa "thiếu kiên nhn" hay "kht khe", mà chkhnăng không thhp thhoc không chu đựng được mt tác nhân nào đó. Trong tiếng Vit, tùy trường hp mà dch là "không dung np" (y khoa) hoc "không chu được" (môi trường). Ví dụ: lactose intolerant (không dung np lactose - mt tình trng phbiến khi cơ thkhông tiêu hóa được đường trong sa). Ví dụ: intolerant of frost (không chu được sương giá). Phân bit vi các ttương t Cn tránh nhm ln intolerant vi impatient. Trong khi impatient là sthiếu kiên nhn trong lúc chờ đợi mt điu gì đó, thì intolerant là stchi chp nhn mt stht hoc mt đặc đim nào đó. Mt người có thrt kiên nhn (patient) nhưng li cc kkhông khoan dung (intolerant) đối vi nhng sai sót ca người khác.

Ý nghĩa

Tính từkhông khoan dung
[~ of someone/something]

Không sẵn lòng chấp nhận những quan điểm, niềm tin hoặc hành vi khác với bản thân mình

"The regime was notoriously intolerant of political dissent."

Chế độ đó nổi tiếng là không khoan dung đối với những ý kiến bất đồng chính trị.

Tính từkhông dung nạp
[~ to something]

Không thể ăn hoặc uống một loại thực phẩm hoặc chất cụ thể nào đó mà không gặp phải phản ứng vật lý bất lợi

"Many adults are lactose intolerant and cannot digest milk."

Nhiều người trưởng thành không dung nạp lactose và không thể tiêu hóa sữa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error