squeeze
squeeze mang nghĩa cốt lõi là áp dụng lực từ hai phía để nén một vật lại. Tùy vào ngữ cảnh, từ này có thể diễn đạt hành động vật lý cụ thể hoặc các tình huống trừu tượng về không gian và tài chính.
Countable when referring to a physical hug or a specific instance of pressure. Uncountable when referring to a general state of financial hardship.
Ý nghĩa
Ấn mạnh một vật gì đó để chiết xuất chất lỏng hoặc làm cho nó phẳng ra
Squeeze the lemon over the fish.
Vắt chanh lên miếng cá.
Ép ai đó hoặc vật gì đó vào một không gian chật hẹp
I managed to squeeze into the crowded elevator.
Tôi đã cố gắng chen vào trong thang máy đông đúc.
Vừa vặn vào một không gian nhỏ một cách khó khăn
We can just squeeze in if we move the chairs.
Chúng ta có thể len vào nếu di chuyển những chiếc ghế.
Một cái nắm chặt hoặc một cái ôm
She gave her daughter a tight squeeze.
Cô ấy đã ôm chặt con gái mình.
Một tình huống mà các nguồn lực hoặc tiền bạc bị hạn chế
The company is feeling the financial squeeze.
Công ty đang cảm thấy sự thắt chặt về tài chính.