D
Dicread
HomeDictionarySsqueeze

squeeze

vắt / chen/lách / len vào / cái ôm/cú bóp / sự thắt chặt
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: squeezesQuá khứ: squeezedPhân từ 2: squeezedV-ing: squeezing

squeeze mang nghĩa ct lõi là áp dng lc thai phía để nén mt vt li. Tùy vào ngcnh, tnày có thdin đạt hành động vt lý cthhoc các tình hung tru tượng vkhông gian và tài chính.

Countable when referring to a physical hug or a specific instance of pressure. Uncountable when referring to a general state of financial hardship.

Ý nghĩa

Ngoại động từvắt
[~ someone][~ something]

Ấn mạnh một vật gì đó để chiết xuất chất lỏng hoặc làm cho nó phẳng ra

Squeeze the lemon over the fish.

Vắt chanh lên miếng cá.

Ngoại động từchen/lách
[~ someone][~ something]

Ép ai đó hoặc vật gì đó vào một không gian chật hẹp

I managed to squeeze into the crowded elevator.

Tôi đã cố gắng chen vào trong thang máy đông đúc.

Nội động từlen vào

Vừa vặn vào một không gian nhỏ một cách khó khăn

We can just squeeze in if we move the chairs.

Chúng ta có thể len vào nếu di chuyển những chiếc ghế.

Danh từcái ôm/cú bóp

Một cái nắm chặt hoặc một cái ôm

She gave her daughter a tight squeeze.

Cô ấy đã ôm chặt con gái mình.

Danh từsự thắt chặt

Một tình huống mà các nguồn lực hoặc tiền bạc bị hạn chế

The company is feeling the financial squeeze.

Công ty đang cảm thấy sự thắt chặt về tài chính.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error