D
Dicread
HomeDictionaryPpinch

pinch

véo / chôm / một nhúm / chật

/pɪntʃ/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: pinchedPhân từ 2: pinchedV-ing: pinching

pinch là mt từ đa nghĩa, mô tcác hành động hoc trng thái liên quan đến vic ép cht hoc kp gia hai bmt (thường là ngón tay). Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch khác nhau để phn ánh đúng sc thái ca hành động.

Countable when referring to the act of squeezing skin ('He gave her a pinch on the arm'). Uncountable when referring to a tiny measurement of a dry ingredient ('Add a pinch of cinnamon')

Ý nghĩa

Ngoại động từvéo

Kẹp chặt thứ gì đó giữa ngón trỏ và ngón cái, thường là để gây ra một chút đau

She pinched his arm to wake him up.

Cô ấy đã véo cánh tay anh ta để đánh thức anh ta dậy.

Ngoại động từchôm

Ăn trộm thứ gì đó, đặc biệt là theo cách tùy tiện hoặc vặt vãnh

Someone pinched my pen from the desk.

Ai đó đã chôm cây bút của tôi trên bàn làm việc.

Danh từmột nhúm

Một lượng nhỏ thứ gì đó có thể cầm được giữa ngón trỏ và ngón cái

Add a pinch of salt to the sauce.

Thêm một nhúm muối vào nước sốt.

Nội động từchật

Trở nên quá chật, gây ra sự khó chịu hoặc áp lực

These new shoes pinch my toes.

Đôi giày mới này làm chật ngón chân tôi.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error