D
Dicread
HomeDictionaryOoutlook

outlook

quan điểm / triển vọng / điểm quan sát
Danh từ
Số nhiều: outlooks

outlook mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào vic nó được dùng để mô ttâm lý con người, dbáo tương lai hay vtrí địa lý. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi linh hot gia nghĩa bóng (tư duy, trin vng) và nghĩa đen (tm nhìn). Sc thái vtư duy và dbáo Khi nói vthái độ sng, outlook tương đương vi "quan đim" hoc "cách nhìn nhn". Nó không chlà mt ý kiến đơn lmà là mt hthng nim tin hoc thái độ tng thể đối vi cuc đời. Ví dụ, mt positive outlook là mt cái nhìn lc quan, tin tưởng vào nhng điu tt đẹp. Trong bi cnh kinh tế hoc chính trị, outlook li mang nghĩa là "trin vng" hoc "dbáo". Nó mô tkhnăng xy ra ca mt skin trong tương lai da trên các dliu hin ti. Hãy phân bit outlook vi perspective: trong khi perspective nhn mnh vào góc nhìn cá nhân hoc cách tiếp cn mt vn đề, thì outlook thiên vxu hướng phát trin hoc trng thái tinh thn chung. Ví dụ: The economic outlook remains bleak (Trin vng kinh tế vn cònm đạm). Sc thái vkhông giannghĩa đen, outlook chmt vtrí có tm nhìn rng mra cnh vt xung quanh, thường được dch là "đim quan sát" hoc "tm nhìn". Đây là cách dùng ít phbiến hơn so vi hai nghĩa trên nhưng rt quan trng trong mô tphong cnh hoc kiến trúc. Ví dụ: The hotel room has a stunning outlook over the ocean (Phòng khách sn có tm nhìn tuyt đẹp hướng ra đại dương). Lưu ý vngpháp outlook là mt danh từ đếm được khi nói về đim quan sát, nhưng thường được dùng như danh tkhông đếm được hoc danh tsố ít khi nói vquan đim sng hoc trin vng kinh tế.

Ý nghĩa

Danh từquan điểm

Thái độ chung hoặc cách suy nghĩ của một người về cuộc sống và tương lai

"She has a very positive outlook on life."

Cô ấy có một quan điểm rất tích cực về cuộc sống.

Danh từtriển vọng

Tình hình tương lai có khả năng xảy ra hoặc triển vọng của một điều cụ thể

"The economic outlook for the next quarter remains bleak."

Triển vọng kinh tế cho quý tới vẫn còn ảm đạm.

Danh từđiểm quan sát

Một nơi mà từ đó người ta có thể nhìn ra một vùng đất hoặc vùng nước rộng lớn

"We stopped at a scenic outlook to admire the valley below."

Chúng tôi dừng lại tại một điểm quan sát đẹp để chiêm ngưỡng thung lũng bên dưới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error