D
Dicread
HomeDictionarySslit

slit

đường xẻ / rạch
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: slitPhân từ 2: slit

slit mô tmt vết ct hoc mt khe hcó đặc đim là dài và hp. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là mt danh từ (đường xẻ, khe hở) hoc mt động từ (rch, xẻ). Đim mu cht ca slit là schính xác và độ hp ca vết ct, thường được to ra bi mt vt sc bén như dao hoc kéo. Skhác bit vngnghĩa Người hc cn phân bit slit vi mt stgn nghĩa khác để tránh nhm ln: cut: Đây là tmang nghĩa bao quát nht vvic ct. Trong khi cut có thlà bt kloi vết ct nào, slit nhn mnh vào mt đường ct dài, mnh và hp. gap: Cũng có nghĩa là khe hở, nhưng gap thường chmt khong trng tnhiên hoc mt khong cách gia hai vt, trong khi slit thường là kết quca mt hành động ct chủ đích hoc mt thiết kế cthể. tear: Chvic brách do lc kéo hoc tác động vt lý không dùng dng csc, trái ngược vi slit là vết rch sc nét. Ngcnh sdng thc tế Trong thi trang, slit thường được dùng để chỉ đường xtrên váy hoc áo (ví dụ: a side slit - đường xbên hông) nhm mc đích thm mhoc to sthoi mái khi di chuyn. Trong đời sng hàng ngày, khi bn dùng dao rch mt phong bì hoc rch mt đường nhtrên bao bì, hành động đó chính là slit. Ví dụ: slit the envelope open (rch mphong bì). Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là động từ, slit thường đi kèm vi các tân ngchbphn cơ thhoc vt liu mng, ví dnhư slit someone's throat (rch cai đó) trong các ngcnh hình shoc phimnh.

Ý nghĩa

Danh từđường xẻ

Một vết cắt hoặc khe hở dài và hẹp trên một chất liệu

"The dress had a high slit up the side."

Chiếc váy có một đường xẻ cao ở bên hông.

Ngoại động từrạch
[~ something]

Tạo một vết cắt dài và hẹp trên vật gì đó bằng một công cụ sắc bén

"He used a knife to slit the envelope open."

Anh ấy đã dùng dao để rạch mở phong bì.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error