D
Dicread
HomeDictionarySshrink

shrink

co lại / làm co / lùi lại / né tránh / bác sĩ tâm lý
Nội động từNgoại động từ
Số nhiều: shrinksQuá khứ: shrankPhân từ 2: shrunkV-ing: shrinking

shrink mang ý nghĩa ct lõi là sgim bt vkích thước, slượng hoc mc độ. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "co li", "thu hp" hoc "gim sút". Sc thái vvt lý và tâm lý Khi nói vvt cht, shrink thường dùng cho qun áo bco li sau khi git hoc mt vt liu bbiến dng do nhit. Tuy nhiên, đim đặc bit ca shrink là khnăng din tphnng tâm lý. Khi mt người shrink khi điu gì đó, hkhông chdi chuyn vt lý mà còn thhin sshãi, ghê tm hoc thiếu ttin. Điu này khác vi move back (chỉ đơn thun là di chuyn lùi li) ở chshrink nhn mnh vào cm xúc tiêu cc dn đến hành động đó. Ví dụ: shrink from a challenge (né tránh mt ththách) không có nghĩa là lùi bước vmt vt lý, mà là sthiếu can đảm để đối mt. Cách dùng đặc bit trong văn nói Mt đim dgây nhm ln cho người hc là khi shrink được dùng như mt danh ttrong tiếng Anh giao tiếp. Trong ngcnh này, shrink là mt tlóng (slang) để chbác sĩ tâm lý hoc chuyên gia trliu tâm thn. Cách gi này mang sc thái thân mt, đôi khi hơi ma mai, thay vì dùng ttrang trng như psychiatrist hay psychologist. Ví dụ: I have an appointment with my shrink (Tôi có hn vi bác sĩ tâm lý ca mình). Phân bit vi các ttương t Cn phân bit shrink vi contract. Trong khi shrink thường gi cm giác vsmt mát hoc hư hng (như áo bco), thì contract thường được dùng trong ngcnh kthut hoc y khoa để chsco li ca cơ bp hoc sthu hp ca mt vùng kinh tế mt cách có hthng. SHORT_MEANINGS|co li|thu hp|lùi li|né tránh|bác sĩ tâm lý

Ý nghĩa

Nội động từco lại
[~][~ from something]

Trở nên nhỏ hơn về kích thước, thường là do tác động của nhiệt, độ ẩm hoặc một quá trình hóa học

"The wool sweater began to shrink after I washed it in hot water."

Chiếc áo len bằng len đã bị co lại khi giặt.

Nội động từlàm co
[~ from something]

Làm cho thứ gì đó trở nên nhỏ hơn về kích thước, thường thông qua việc giặt hoặc đun nóng

"She shrank from the sight of the gruesome accident."

Nhiệt độ cao đã làm co ống nhựa.

Ngoại động từlùi lại
[~ something]

Di chuyển lùi lại hoặc tránh xa thứ gì đó vì sợ hãi, ghê tởm hoặc kinh hoàng

"The company tried to shrink the packaging to reduce shipping costs."

Cô ấy lùi lại trước cảnh tượng của vụ tai nạn.

Nội động từné tránh
[~]

Tránh làm một điều gì đó khó khăn hoặc không dễ chịu

"The national economy continued to shrink during the recession."

Anh ấy né tránh trách nhiệm dẫn dắt đội.

bác sĩ tâm lý

Một người cung cấp liệu pháp tâm lý hoặc điều trị tâm thần, được dùng trong văn nói thân mật

Tôi nghĩ mình cần gặp một bác sĩ tâm lý để giải quyết chứng lo âu của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error