D
Dicread
Trang chủTừ điểnIinsularity

insularity

sự hẹp hòi / tình trạng biệt lập
Danh từ

insularity mang hai sc thái nghĩa chính: mt là nghĩa đen về địa lý và hai là nghĩa bóng vtư duy. Khi dùng vi nghĩa đen, tnày mô ttình trng bit lp ca mt vùng đất (thường là đảo), nơi sngăn cách bi nước hoc địa hình khiến nó tách bit vi thế gii bên ngoài. Khi dùng vi nghĩa bóng, insularity ám chshp hòi trong suy nghĩ, khi mt cá nhân hoc cng đồng tchi tiếp nhn nhng ý tưởng, văn hóa hoc quan đim mi lvì quá tmãn vi nhng gì mình đã biết.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn cách dch phù hp để tránh gây nhm ln. Nếu nói vmt hòn đảo, hãy dùng "tình trng bit lp". Nếu nói vthái độ sng, hãy dùng "shp hòi". Mt sai lm phbiến là nhm ln insularity vi isolation. Trong khi isolation (scô lp) thường mang tính khách quan hoc bcưỡng ép (ví dụ: bcách ly y tế), thì insularity trong nghĩa bóng thường hàm ý mt sla chn chquan hoc mt đặc đim tính cách, thhin sthiếu ci mvà bo thủ.

Ví dvtình trng bit lp: The insularity of the island preserved its unique dialect. (Tình trng bit lp ca hòn đảo đã bo tn phương ngữ độc đáo ca nó.)
Ví dvshp hòi: The insularity of the local community made it difficult for foreigners to integrate. (Shp hòi ca cng đồng địa phương khiến người nước ngoài khó hòa nhp.)

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng insularity để phê bình mt ai đó, tnày mang sc thái tiêu cc mnh hơn so vi narrow-mindedness. Nếu narrow-mindedness chỉ đơn thun là suy nghĩ hp hòi, thì insularity gi lên hìnhnh mt "ốc đảo" tinh thn, nơi người ta tnht mình trong nhng định kiến và hoàn toàn ngt kết ni vi thc tế đa dng ca thế gii.

Tnày là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không nên thêm mo ta hoc an phía trước trkhi có tính tbnghĩa đi kèm.

Ý nghĩa

Danh từsự hẹp hòi

Trạng thái suy nghĩ hạn hẹp hoặc thiếu quan tâm đến các nền văn hóa, ý tưởng hoặc con người nằm ngoài trải nghiệm của bản thân

The insularity of the small village made the newcomers feel unwelcome.

Danh từtình trạng biệt lập

Tình trạng là một hòn đảo hoặc bị cô lập về mặt địa lý

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi