D
Dicread
HomeDictionaryQquorum

quorum

số lượng thành viên tối thiểu / số phiếu tối thiểu
Danh từ
Số nhiều: quorums

quorum là mt thut ngchuyên dng trong qun trị, lut pháp và các cuc hp chính thc, dùng để chslượng thành viên ti thiu cn thiết phi có mt để mt cuc hp hoc mt quyết định có giá trpháp lý. Nếu không đạt đủ quorum, mi quyết định đưa ra trong cuc hp đó thường bcoi là vô hiu.

Ý nghĩa

Danh từsố lượng thành viên tối thiểu

Số lượng thành viên tối thiểu của một hội đồng hoặc hiệp hội phải có mặt tại bất kỳ cuộc họp nào để làm cho các thủ tục của cuộc họp đó có giá trị pháp lý

"The meeting was adjourned because they failed to reach a quorum."

Cuộc họp đã bị hoãn vì không đạt đủ số lượng thành viên tối thiểu.

số phiếu tối thiểu

Số phiếu bầu tối thiểu cần thiết để thông qua một kiến nghị hoặc đưa ra quyết định trong một cuộc họp chính thức

Hội đồng cần số phiếu tối thiểu là mười phiếu để phê duyệt ngân sách mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error