D
Dicread
HomeDictionaryQquorum

quorum

số lượng thành viên tối thiểu
Danh từ
Số nhiều: quorums

quorum là mt thut ngchuyên dng trong qun trị, lut pháp và các cuc hp chính thc, dùng để chslượng thành viên ti thiu cn thiết phi có mt để mt cuc hp hoc mt quyết định có giá trpháp lý. Nếu không đạt đủ quorum, mi quyết định đưa ra trong cuc hp đó thường bcoi là vô hiu.

Ý nghĩa

Danh từsố lượng thành viên tối thiểu

Số lượng thành viên tối thiểu của một hội đồng hoặc hiệp hội phải có mặt tại một cuộc họp để làm cho các tiến trình của cuộc họp đó có giá trị pháp lý

The meeting was adjourned because they failed to reach a quorum.

Cuộc họp đã bị hoãn vì họ không đạt đủ số lượng thành viên tối thiểu.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error