D
Dicread
HomeDictionaryDdetector

detector

thiết bị dò
[C] Đếm được
Số nhiều: detectors

detector dùng để chmt thiết bkthut chuyên dng có khnăng phát hin shin din ca mt cht, mt tín hiu hoc mt hin tượng vt lý cthể. Đim mu cht ca tnày là khnăng "nhn biết" và thường đi kèm vi mt hthng cnh báo (như âm thanh hoc đèn báo) khi phát hin ra đối tượng mc tiêu.

Countable when referring to the physical hardware units, such as installing three smoke detectors in a hallway.

Ý nghĩa

Danh từthiết bị dò

Một thiết bị dùng để nhận biết sự hiện diện của một chất hoặc hiện tượng cụ thể

The smoke detector alerted the residents to the fire.

Máy dò khói đã cảnh báo cư dân về vụ hỏa hoạn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error