D
Dicread
HomeDictionaryDdetector

detector

máy dò, thiết bị phát hiện
[C] Đếm được
Số nhiều: detectors

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvscnh giác và tính tự động. Nó gi lên hìnhnh mt thiết bị ở trng thái chờ, skích hot ngay khi có mt tác nhân cthể, từ đó to ra cm giác an tâm hoc được giám sát. Tnày thường xuyên xut hin trong các bi cnh kthut, an toàn hoc khoa hc, nơi mà schính xác được đặt lên hàng đầu. Trong khi mt cm biến (sensor) có thchỉ đơn thun là đo lường mt giá trị, thì mt máy dò (detector) thường chra mt trng thái nhphân: mt thgì đó hin din hoc không hin din. Chính vì vy, đây là tchính xác nht để dùng cho các hthng an ninh, tm soát y tế và theo dõi môi trường.

Có thể đếm được khi đề cập đến các đơn vị phần cứng vật lý, chẳng hạn như lắp đặt ba máy dò khói trong hành lang.

Ý nghĩa

Danh từmáy dò, thiết bị phát hiện
[something]

Một thiết bị dùng để nhận diện sự hiện diện của một chất hoặc hiện tượng cụ thể

"The smoke detector alerted the residents to the fire."

Máy dò khói đã cảnh báo cư dân về vụ hỏa hoạn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error