D
Dicread
HomeDictionaryFfilm

film

phim、lớp màng、quay phim
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: filmsQuá khứ: filmedPhân từ 2: filmedV-ing: filming

Tnày mang hai sc thái đối lp: mt bên là nghthut đinnh công nghip và mt bên là mt lp phvt lý có thchm vào được. Khi nói về đinnh, film gi lên cm giác vnghthut kchuyn, ánh sáng và tm nhìn được chn lc, thường mang sc thái nghthut hoc trang trng hơn so vi tmovie. Ở góc độ vt lý, tnày mô tmt rào cn mng manh, bán trong sut hoc khó có thnhn ra. Cách dùng này thường ám chsnhim bn hoc mt lp hóa cht mng, chng hn như vt sáng óng ánh trên vũng nước hoc dư lượng còn sót li trên bmt thy tinh.

Đếm được khi đề cập đến một bộ phim cụ thể hoặc một cuộn phim chụp. Không đếm được khi nói về một lớp mỏng của một chất bao phủ bề mặt.

Ý nghĩa

Danh từphim

Một bộ phim điện ảnh

"The new film won an Oscar."

Bộ phim mới đã giành giải Oscar.

Danh từlớp màng

Một lớp mỏng của một chất bao phủ bề mặt

"A thin film of oil floated on the water."

Một lớp màng dầu mỏng nổi trên mặt nước.

Danh từphim chụp

Vật liệu dùng để ghi hình trong máy ảnh

"I need to buy more 35mm film."

Tôi cần mua thêm phim 35mm.

Ngoại động từquay phim
[something]

Ghi lại một cảnh hoặc sự kiện bằng máy quay phim hoặc máy quay video

"They decided to film the documentary in the jungle."

Họ quyết định quay bộ phim tài liệu này trong rừng rậm.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error