D
Dicread
HomeDictionaryCcentrifuge

centrifuge

máy ly tâm / ly tâm
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: centrifugesQuá khứ: centrifugedPhân từ 2: centrifugedV-ing: centrifuging

centrifuge va đóng vai trò là mt danh từ để chthiết bvt lý, va là mt động từ để mô thành động vn hành thiết bị đó. Trong tiếng Vit, sphân bit này tươngng vi "máy ly tâm" và hành động "ly tâm". Đim mu cht là centrifuge không chỉ đơn thun là quay tròn, mà là sdng lc ly tâm cc mnh để to ra sphân tách vt lý da trên khi lượng riêng ca các thành phn trong mt hn hp.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi sdng như mt danh từ, centrifuge đề cp đến mt cmáy chuyên dng trong phòng thí nghim, y tế hoc công nghip. Khi sdng như mt động từ, nó mô tmt quy trình kthut cthể. Người hc cn lưu ý tránh nhm ln vi các tnhư spin (quay) hay rotate (xoay). Trong khi spin và rotate chmô tchuyn động quay nói chung, centrifuge hàm ý mt mc đích khoa hc là tách cht.

Ví dụ đúng: centrifuge the sample (ly tâm mu thử) — nhn mnh vào quy trình tách cht.
Ví dkhông phù hp: centrifuge the wheel (ly tâm cái bánh xe) — sai vì bánh xe quay không nhm mc đích tách các thành phn mt độ khác nhau.

Lưu ý vthut ngchuyên môn

Trong tiếng Vit, từ "ly tâm" thường được dùng cnhư mt tính từ (ví dụ: máy bơm ly tâm) và mt động từ. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, centrifuge là mt thut ngkthut chính xác. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào vai trò ngpháp mà bn nên chn "máy ly tâm" cho danh tvà "ly tâm" cho động từ để đảm bo tính tnhiên và chuyên nghip trong văn phong khoa hc.

Danh từ: The centrifuge is humming (Chiếc máy ly tâm đang kêu rì rì).
Động từ: We need to centrifuge the blood (Chúng ta cn ly tâm mu máu).

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là động từ, centrifuge là mt ngoi động từ, nghĩa là nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm (vt bly tâm) để câu có nghĩa hoàn chnh.

Ý nghĩa

Danh từmáy ly tâm

Một thiết bị phòng thí nghiệm hoặc công nghiệp quay với tốc độ cao để tách các chất có mật độ khác nhau, chẳng hạn như tách chất rắn ra khỏi chất lỏng

The blood sample was placed in the centrifuge to separate the plasma from the cells.

Mẫu máu được đặt vào máy ly tâm để tách huyết tương ra khỏi các tế bào.

Ngoại động từly tâm
[~ something]

Tách các thành phần của một hỗn hợp lỏng bằng cách quay nhanh hỗn hợp đó trong máy ly tâm

The technician will centrifuge the solution to isolate the precipitate.

Kỹ thuật viên sẽ ly tâm dung dịch để cô lập kết tủa.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error