D
Dicread
HomeDictionarySslide

slide

trượt / cầu trượt / trang trình chiếu
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: slidesQuá khứ: slidPhân từ 2: slidV-ing: sliding

Tnày gi lên cm giác vmt chuyn động không ma sát và không có lc cn. Nó mô tmt sdi chuyn lướt đi liên tc, thay vì nhng bước chuyn ngt quãng hay git cc. Đặc đim này khiến tslide trnên lý tưởng để mô tcnhng hành động vt lý ln nhng schuyn đổi mượt mà trong không gian kthut shoc khái nim.

Trong bi cnh giao tiếp xã hi hoc công vic, tnày thường mang hàm ý vsddàng hoc kín đáo. Vic "trượt" vào mt cuc trò chuyn hoc "trượt" vào mt tin nhn trc tiếp ngụ ý mt sgia nhp tinh tế, không gây gián đon, trái ngược vi sự đường đột ca vici vào" hoc "ngt li".

Countable when referring to a piece of playground equipment or a presentation page. Uncountable when referring to the general act of sliding.

Ý nghĩa

Ngoại động từtrượt
[~ someone][~ something]

Làm cho vật gì đó di chuyển mượt mà dọc theo một bề mặt

He slid the glass across the counter.

Anh ấy trượt chiếc ly dọc theo mặt quầy.

Nội động từtrượt

Di chuyển mượt mà trên một bề mặt mà không nhấc lên

The children slid down the snowy hill.

Lũ trẻ trượt xuống ngọn đồi đầy tuyết.

Danh từcầu trượt

Một bề mặt hoặc cấu trúc nhẵn dùng để trượt

The kids spent all afternoon on the playground slide.

Lũ trẻ dành cả buổi chiều trên cầu trượt ở sân chơi.

Danh từtrang trình chiếu

Một trang đơn lẻ trong một bài thuyết trình

Please move to the next slide in the deck.

Vui lòng chuyển sang trang trình chiếu tiếp theo trong bộ tài liệu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error