D
Dicread
HomeDictionaryIindication

indication

dấu hiệu / biểu hiện / chỉ định
Danh từ
Số nhiều: indications

indication thường được dùng để chmt du hiu hoc bng chng cho thy điu gì đó đang din ra hoc có khnăng xy ra, nhưng nó không mang tính khng định tuyt đối như proof (bng chng xác thc). Khi sdng indication, người nói thường ám chmt ssuy lun da trên các tín hiu quan sát được.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, indication dùng để chnhng du hiu nhn biết. Ví dụ, mt đám mây đen là indication ca mt cơn mưa sp ti. Tuy nhiên, trong lĩnh vc y tế, tnày có mt sc thái chuyên bit hơn, dùng để chỉ "chỉ định" — tc là lý do chính đáng để áp dng mt phương pháp điu trhoc dùng mt loi thuc cthể.

indication (du hiu): Mt tín hiu gi ý về điu gì đó.
proof (bng chng): Mt stht không thchi cãi, xác nhn điu gì đó là đúng.

Lưu ý vcách dùng t

Người hc tiếng Anh cn phân bit indication vi indicator. Trong khi indication là hành động chra hoc bn thân du hiu, thì indicator thường là mt công choc mt chsố đo lường cthể (như kim chbáo trên bng điu khin xe hơi hoc các chskinh tế).

Đúng: There is no indication that the price will drop. (Không có du hiu nào cho thy giá sgim.)
Sai: The thermometer is an indication of temperature. (Nhit kế là mt du hiu ca nhit độ) $\rightarrow$ Nên dùng indicator trong trường hp này vì nhit kế là mt công cụ đo lường.

Vmt ngpháp, indication là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thdùng an indication hoc indications tùy vào slượng du hiu mà bn mun đề cp.

Ý nghĩa

Danh từdấu hiệu

Một dấu hiệu, tín hiệu hoặc bằng chứng cho thấy sự hiện diện, tồn tại hoặc tính xác thực của một điều gì đó

There is every indication that the economy is beginning to recover.

Có mọi dấu hiệu cho thấy nền kinh tế đang bắt đầu hồi phục.

Danh từbiểu hiện

Một lời nói hoặc cử chỉ làm cho một cảm xúc, ý định hoặc quan điểm cụ thể được biết đến

The CEO gave no indication of her plans to retire this year.

Giám đốc điều hành không đưa ra biểu hiện nào về kế hoạch nghỉ hưu trong năm nay của mình.

Danh từchỉ định

Một lý do y tế để sử dụng một phương pháp điều trị, loại thuốc hoặc quy trình phẫu thuật cụ thể

The presence of a bacterial infection is a clear indication for the use of antibiotics.

Sự hiện diện của nhiễm trùng vi khuẩn là một chỉ định rõ ràng cho việc sử dụng thuốc kháng sinh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error