D
Dicread
HomeDictionaryCcinema

cinema

điện ảnh / rạp chiếu phim
[C/U] Cả hai
Số nhiều: cinemas

Thut ngnày mang hai ý nghĩa song song, thay đổi linh hot gia mt không gian vt lý là rp chiếu phim và mt lĩnh vc nghiên cu chuyên sâu vphimnh như mt loi hình nghthut. Khi được dùng để mô tngành công nghip hoc nghthut, tnày gi lên cm giác vsuy tín và tm quan trng vmt văn hóa, thường gn lin vi các liên hoan phim và gii phê bình thay vì chỉ đơn thun là vic đi xem phim gii trí.

Trong tiếng Anh Anh, đây là thut ngtiêu chun để chrp chiếu phim, trong khi người nói tiếng Anh Mthường ưu tiên dùng movies hoc movie theater. Vic sdng cinema trong bi cnh giao tiếp thông thường ca người Mỹ đôi khi có thto cm giác quá trang trng hoc mang tính hc thut.

Countable when referring to a specific building where you buy a ticket. Uncountable when referring to the global industry or the artistic medium of film.

Ý nghĩa

Danh từđiện ảnh

Nghệ thuật làm phim điện ảnh

The history of cinema is filled with innovation.

Lịch sử điện ảnh tràn đầy những sự đổi mới.

Danh từrạp chiếu phim

Một tòa nhà nơi các bộ phim được trình chiếu

We met outside the cinema at seven.

Chúng tôi gặp nhau bên ngoài rạp chiếu phim lúc bảy giờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error