D
Dicread
HomeDictionaryMmaximal

maximal

tối đa
Tính từ

maximal được sdng để mô tmt giá trị, mc độ hoc cường độ đạt đến đim cao nht có thtrong mt phm vi hoc điu kin cthể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ti đa". Tuy nhiên, cn lưu ý rng maximal mang sc thái nhn mnh vào trng thái đạt đến gii hn trên cùng ca mt thang đo hoc mt quá trình vt lý, sinh hc hoc toán hc.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia maximal và maximum. Mc dù chai đều có nghĩa là "ti đa", nhưng chúng có skhác bit vcách sdng:

maximum thường được dùng như mt danh thoc tính từ để chmt con scthể, mt hn mc cố định hoc mt quy định (ví dụ: maximum speed - tc độ ti đa cho phép). Nó mang tính cht định lượng và gii hn.
maximal thường được dùng như mt tính từ để mô tmt trng thái hoc hiu quả đạt mc cao nht trong mt bi cnh động hoc mt hthng (ví dụ: maximal effort - nlc ti đa). Nó mang tính cht mô tmc độ đạt được.

Ví dụ: Khi nói vti trng ca thang máy, ta dùng maximum load vì đó là mt con sgii hn an toàn. Nhưng khi nói vsphát trin ca mt cơ bp, ta dùng maximal growth để chtrng thái phát trin đạt đỉnh.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong các văn bn kthut hoc y khoa, maximal thường xut hin trong các cm tnhư maximal oxygen uptake (lượng oxy tiêu thti đa) để chkhnăng cao nht mà cơ thcó thể đạt được. Tránh nhm ln maximal vi các tchsự "ln" thông thường như biggest hay largest, vì maximal luôn hàm ý mt gii hn tuyt đối không thvượt qua trong điu kin hin ti.

The maximal house in the street (Sai vì đây là sso sánh kích thước đơn thun).
The maximal capacity of the tank (Đúng vì nói vgii hn cha ca bình cha).

Vmt ngpháp, maximal là mt tính tvà không có dng so sánh hơn hay so sánh nht (không dùng more maximal hay most maximal) vì bn thân nó đã đại din cho mc độ cao nht.

Ý nghĩa

Tính từtối đa

Lớn nhất về số lượng, kích thước hoặc cường độ

The maximal load for the elevator is ten people.

Tải trọng tối đa cho thang máy là mười người.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error