D
Dicread
HomeDictionaryLleast

least

ít nhất

/list/

Tính từ

Tnày đóng vai trò là dng so sánh nht ca little, đánh du đim thp nht trên mt thang đo. Nó to ra cm giác vsti thiu hoc không đáng kể, thường được dùng để xác định yếu tnhnht nht trong smt nhóm các la chn. Trong thc tế, tnày thường xut hin trong các phép so sánh phủ định hoc để thiết lp mt mc yêu cu cơ bn. Nó mang sc thái chính xác và hn chế, thường được sdng trong logic hình thc hoc khi ra quyết định để tách bit phương án có tác động hoc chi phí thp nht.

Ý nghĩa

Tính từít nhất

Nhỏ nhất về kích thước, số lượng hoặc mức độ

"the least expensive option"

lựa chọn ít tốn kém nhất

Ví dụ

Just pick the least expensive one, I am totally broke!

Cứ chọn cái ít tốn kém nhất đi, tôi hoàn toàn hết tiền rồi!

This is the least of my worries right now.

Đây là điều tôi ít lo lắng nhất lúc này.

Which of these looks the least suspicious to you?

Trong số những thứ này, cái nào trông ít khả nghi nhất đối với bạn?

I think this is the least helpful advice ever.

Tôi nghĩ đây là lời khuyên ít hữu ích nhất từ trước đến nay.

Look, this is the least I can do for you.

Nghe này, đây là điều ít nhất mà tôi có thể làm cho bạn.

Seriously, that was the least impressive performance I've seen.

Nói thật, đó là màn trình diễn ít ấn tượng nhất mà tôi từng xem.

Từ nguyên

Tleast bt ngun ttiếng Anh clǣst, là dng so sánh nht ca tlȳtel (có nghĩa là 'nhỏ' - little). Nó có liên hvi tgc Proto-Germanic *laistaz (mang nghĩa là 'cui cùng', 'tiếp ni'). Quá trình tiến hóa ca tnày tri qua tiếng Anh trung đại vi các dng lest và leest trước khi trthành hình thái hin ti, trong sut quá trình đó, nó luôn ginguyên ý nghĩa là cp độ so sánh nht ca little, dùng để chmc độ nhnht vkích thước, slượng hoc cường độ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error