D
Dicread
HomeDictionaryBbound

bound

đi về hướng / chắc chắn / bị ràng buộc / trói / đóng sách / nhảy vọt / cú nhảy / giới hạn

/ˈbaʊnd/

Tính từNgoại động từNội động từDanh từ
Quá khứ: boundedPhân từ 2: boundedV-ing: bounding

bound là mt từ đa nghĩa và dgây nhm ln vì nó có thể đóng vai trò là tính từ, động thoc danh ttùy vào ngcnh. Đối vi người hc tiếng Vit, đim khó nht là phân bit gia nghĩa "di chuyn" và nghĩa "ràng buc". Skhác bit vhướng di chuyn và sràng buc Khi đóng vai trò là tính từ, bound thường xut hin trong hai ngcnh hoàn toàn trái ngược: mt là stdo di chuyn hướng ti mt mc tiêu, hai là smt tdo do bràng buc. Trong cm tbound for (ví dụ: bound for Hanoi), tnày mang nghĩa là đang trên đường đi đến mt nơi nào đó. Đừng nhm ln vi bound to, vn din tmt svic chc chn sxy ra trong tương lai (ví dụ: It is bound to rain - Tri chc chn smưa). Ngược li, khi nói vnghĩa vhoc pháp lý, bound mang nghĩa btrói buc hoc bt buc phi làm gì đó. Ví dụ: be bound by the contract (bràng buc bi hp đồng). Trong tiếng Vit, chúng ta dch là "bràng buc" hoc "có nghĩa vụ", trái ngược hoàn toàn vi cm giác "di chuyn" ở trên. Sphân bit gia các hành động vt lýdng động từ, bound có hai nghĩa vt lý riêng bit mà người hc cn lưu ý để tránh dùng sai: Nghĩa "nhy vt": Din tnhng bước nhy dài, mnh mca động vt hoc con người. Điu này khác vi jump (nhy nói chung) hay hop (nhy lò cò/nhy ngn). Ví dụ: The deer bounded across the field (Con nai nhy vt qua cánh đồng). Nghĩa "đóng sách": Đây là thut ngchuyên ngành trong inn và đóng sách (bookbinding). Khi bn thy bound in leather, nó có nghĩa là cun sách được đóng bìa da, không phi là btrói bng da. Lưu ý vngpháp Khi sdng bound như mt tính từ để chschc chn, nó thường đi kèm vi cu trúc be bound to + động từ nguyên mẫu. Khi chhướng di chuyn, nó luôn đi vi gii tfor (be bound for + địa điểm). Vic dùng sai gii tslàm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa ca câu.

Ý nghĩa

Tính từđi về hướng
[~ for something]

Đang hướng tới một điểm đến cụ thể

"The train is bound for London."

Chuyến tàu này đi về hướng Luân Đôn.

Tính từchắc chắn
[~ to do something]

Chắc chắn hoặc định sẵn sẽ xảy ra hoặc được trải nghiệm

"It is bound to rain before the game ends."

Với tài năng của mình, anh ấy chắc chắn sẽ thành công về lâu dài.

Tính từbị ràng buộc
[~ by something]

Có nghĩa vụ về mặt pháp lý hoặc đạo đức phải tuân theo một quy tắc hoặc thỏa thuận

"The company is bound by the terms of the contract."

Công ty bị ràng buộc bởi các điều khoản của hợp đồng.

Tính từtrói
[~]

Buộc hoặc thắt chặt thứ gì đó bằng dây, dây thừng hoặc dây đai

Tù nhân bị trói bằng những sợi xích sắt nặng nề.

Ngoại động từđóng sách
[~ something]

Gắn các trang của một cuốn sách lại với nhau bên trong một bìa sách

"She bound the logs together with rope."

Nghệ nhân đã đóng bản thảo bằng da thật.

Ngoại động từnhảy vọt
[~ something in something]

Nhảy hoặc phóng về phía trước với những bước dài

"The artisan bound the manuscript in leather."

Con nai nhảy vọt qua cánh đồng trống.

Nội động từcú nhảy
[~]

Một lần nhảy hoặc một bước nhảy

Con chó tiến về phía cổng bằng một cú nhảy lớn.

Danh từgiới hạn

Một hạn mức hoặc ranh giới của một khu vực hoặc hoạt động

"The dog moved in a series of great bounds."

Cuộc tranh chấp đã vượt ra ngoài mọi giới hạn hợp lý.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error