D
Dicread
HomeDictionaryHhighest

highest

cao nhất、tối đa、cấp cao nhất
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: highest

Thighest din tcm giác vmt đỉnh cao hoc gii hn tuyt đối, cho thy không còn điu gì tn ti phía trên đim đang được mô tả. Tnày thường gi lên cm giác vsthành tu, mc độ cc hn hoc svượt tri, dù là khi nói về độ cao vt lý hay vthế quyn lc.

Ý nghĩa

Tính từcao nhất
[something]

Có khoảng cách lớn nhất tính từ đáy hoặc mặt đất

"The highest peak in the world is Everest."

Đỉnh núi cao nhất thế giới là Everest.

Tính từcao nhất
[something]

Lớn nhất về số lượng, mức độ hoặc cường độ

"The car reached its highest speed on the highway."

Chiếc xe đã đạt tốc độ cao nhất trên đường cao tốc.

Tính từcao nhất
[something]

Cao nhất về cấp bậc hoặc quyền hạn

"She holds the highest office in the land."

Bà ấy nắm giữ chức vụ cao nhất trong nước.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error