D
Dicread
HomeDictionaryUutmost

utmost

tột cùng / hết sức

/ˈʌt.məʊ̯st/

Tính từ[U] Không đếm được

Tnày din tmt gii hn tuyt đối hoc mc độ cao nht ca mt thang đo, thường mang sc thái khn thiết hoc trang trng. utmost thường được sdng trong các bi cnh chuyên nghip hoc chính thc để khng định rng không còn mc độ cường độ hay nlc nào cao hơn thế, từ đó to nên mt tông ging nghiêm túc và thhin scam kết mnh mẽ.

Used to describe a singular, maximal limit of effort or degree (e.g., 'doing one's utmost'), which cannot be pluralized into multiple units.

Ý nghĩa

Tính từtột cùng

Ở mức độ, cường độ hoặc số lượng lớn nhất, cao nhất

"This is a matter of the utmost importance."

Đây là một vấn đề có tầm quan trọng tột cùng.

Danh từhết sức

Mức độ, số lượng hoặc nỗ lực lớn nhất có thể

"I did my utmost to finish the project on time."

Tôi đã cố gắng hết sức để hoàn thành dự án đúng hạn.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error