D
Dicread
HomeDictionaryRrational

rational

hợp lý / tỉnh táo
Tính từ
So sánh hơn: more rationalSo sánh nhất: most rational

rational mô tmt trng thái tư duy da trên lý trí, logic và bng chng khách quan thay vì bchi phi bi cm xúc hay bn năng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hp lý" hoc "tnh táo", nhưng sc thái ca nó nhn mnh vào quá trình suy lun có hthng.

Ý nghĩa

Tính từhợp lý

Dựa trên hoặc phù hợp với lý trí hoặc logic

The committee reached a rational decision after reviewing the data.

Ủy ban đã đưa ra một quyết định hợp lý sau khi xem xét dữ liệu.

Tính từtỉnh táo

Có khả năng suy nghĩ một cách rõ ràng và logic

He remained rational despite the chaos surrounding him.

Anh ấy vẫn giữ được sự tỉnh táo bất chấp sự hỗn loạn xung quanh mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error