D
Dicread
HomeDictionaryRrational

rational

hợp lý、tỉnh táo、có lý trí
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more rationalSo sánh nhất: most rational

Thut ngrational mang hàm ý mnh mvskhách quan và ổn định. Tnày mô tmt trng thái tâm trí hoc mt quy trình giúp loi bnhng tác động cm xúc gây nhiu để đi đến mt kết lun logic. Trong các bi cnh chuyên môn hoc pháp lý, tnày được dùng để xác nhn rng mt la chn không phi là tùy tin hay bc đồng.

Ý nghĩa

Tính từhợp lý
[something]

Dựa trên hoặc phù hợp với lý trí hoặc logic

"The committee reached a rational decision after reviewing the data."

Ủy ban đã đưa ra một quyết định hợp lý sau khi xem xét các dữ liệu.

Tính từtỉnh táo
[someone]

Có khả năng suy nghĩ một cách rõ ràng và logic

"He remained rational despite the chaos surrounding him."

Anh ấy vẫn giữ được sự tỉnh táo bất chấp sự hỗn loạn xung quanh mình.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error